Từ: ổ cắm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ổ cắm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ổ • cắm

Dịch ổ cắm sang tiếng Trung hiện đại:

插口 《可以插东西的窟窿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ổ

ổ坞:ổ chim, ổ ong
ổ塢:ổ chim, ổ ong
ổ洿:ổ (chỗ đất lõm)
ổ隖:ổ (chỗ đất lõm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cắm

cắm㩒:cắm sào, cắm dùi
ổ cắm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ổ cắm Tìm thêm nội dung cho: ổ cắm