Chữ 觌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觌, chiết tự chữ ĐỊCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 觌:

觌 địch

Đây là các chữ cấu thành từ này: 觌

觌

Chiết tự chữ 觌

Chiết tự chữ địch bao gồm chữ 卖 见 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

觌 cấu thành từ 2 chữ: 卖, 见
  • 卖 mại
  • 见 hiện, kiến
  • địch [địch]

    U+89CC, tổng 12 nét, bộ Kiến 见 [見]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 覿;
    Pinyin: di2;
    Việt bính: dik6;

    觌 địch

    Nghĩa Trung Việt của từ 觌

    Giản thể của chữ 覿.

    Nghĩa của 觌 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (覿)
    [dí]
    Bộ: 見 (见) - Kiến
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐỊCH
    thấy; gặp; tương kiến; gặp nhau。见;相见。
    Từ ghép:
    觌面

    Chữ gần giống với 觌:

    觌, 觍,

    Dị thể chữ 觌

    覿,

    Chữ gần giống 觌

    渎, 觊, 苋, 伣, 笕, 续, 窦, 黩, 砚, 靓,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 觌 Tự hình chữ 觌 Tự hình chữ 觌 Tự hình chữ 觌

    觌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 觌 Tìm thêm nội dung cho: 觌