Từ: 讲习 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讲习:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 讲习 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎngxí] dạy và học; dạy học và học tập; nghiên cứu và học tập。讲授和学习。
讲习班。
lớp giảng dạy và học tập.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讲

giảng:giảng giải, giảng hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 习

tập:học tập, thực tập
讲习 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讲习 Tìm thêm nội dung cho: 讲习