Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tập trung
to concentrate.
Nghĩa của 集中 trong tiếng Trung hiện đại:
[jízhōng] tập trung; tập hợp。把分散的人、事物、力量等聚集起来;把意见、经验等归纳起来。
集中优势兵力,各个歼灭敌人。
tập trung binh lực lại, tiêu diệt địch từng bộ phận một.
集中优势兵力,各个歼灭敌人。
tập trung binh lực lại, tiêu diệt địch từng bộ phận một.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 集
| dập | 集: | |
| tập | 集: | tụ tập; tập sách, thi tập |
| tắp | 集: | thẳng tắp |
| tợp | 集: | tợp rượu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |

Tìm hình ảnh cho: 集中 Tìm thêm nội dung cho: 集中
