Từ: 雕虫篆刻 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雕虫篆刻:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 雕 • 虫 • 篆 • 刻
Nghĩa của 雕虫篆刻 trong tiếng Trung hiện đại:
[diāochoìngzhuànkè] bút cùn tài mọn; tài mọn; tài hèn。"虫"指虫书,"刻"指刻符。虫书、刻符是秦书八体中的二体,是西汉学童必习的小技。雕琢虫书,篆写刻符。比喻微不足道的技能。多用于比喻诗、文的写作。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雕
| điêu | 雕: | chim điêu (chim ưng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫
| chùng | 虫: | chập chùng (trập trùng); chùng chình |
| trùng | 虫: | côn trùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 篆
| chệ | 篆: | chễm chệ |
| chệnh | 篆: | chệnh choạng |
| triển | 篆: | xem triện |
| triện | 篆: | chữ triện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻
| gắt | 刻: | gắt gỏng; gắt gao; gay gắt |
| khấc | 刻: | khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu) |
| khắc | 刻: | điêu khắc; hà khắc; khắc khổ |
| khắt | 刻: | khắt khe |
| lắc | 刻: | lúc lắc |