Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 雕虫篆刻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雕虫篆刻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雕虫篆刻 trong tiếng Trung hiện đại:

[diāochoìngzhuànkè] bút cùn tài mọn; tài mọn; tài hèn。"虫"指虫书,"刻"指刻符。虫书、刻符是秦书八体中的二体,是西汉学童必习的小技。雕琢虫书,篆写刻符。比喻微不足道的技能。多用于比喻诗、文的写作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雕

điêu:chim điêu (chim ưng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篆

chệ:chễm chệ
chệnh:chệnh choạng
triển:xem triện
triện:chữ triện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc
雕虫篆刻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雕虫篆刻 Tìm thêm nội dung cho: 雕虫篆刻