Chữ 篆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 篆, chiết tự chữ CHỆ, CHỆNH, TRIỂN, TRIỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篆:
Pinyin: zhuan4, zhu4;
Việt bính: syun6
1. [印篆] ấn triện 2. [大篆] đại triện 3. [龍章鳳篆] long chương phượng triện;
篆 triện
Nghĩa Trung Việt của từ 篆
(Danh) Chữ triện, một lối viết của chữ Hán, nét chữ ngoằn ngoèo, xung quanh vuông vức như con dấu, tương truyền do thái sử Sử Trứu 史籀 thời Chu Tuyên Vương 周宣王 đặt ra. Có hai loại tiểu triện 小篆 và đại triện 大篆.(Danh) Tiếng tôn xưng danh tự người khác.
◎Như: đài triện 臺篆, nhã triện 雅篆.
(Danh) Ấn tín.
◎Như: tiếp triện 接篆 tiếp nhận ấn tín.
(Động) Viết chữ theo lối triện.
(Động) Chạm, khắc, ghi tạc.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thâm tình dĩ triện trung tâm 深情已篆中心 (A Bảo 阿寶) Tình sâu đã ghi tạc trong lòng.
triện, như "chữ triện" (vhn)
chệnh, như "chệnh choạng" (btcn)
chệ, như "chễm chệ" (gdhn)
triển, như "xem triện" (gdhn)
Nghĩa của 篆 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: TRIỆN
1. chữ Triện (một kiểu chữ Hán)。汉字形体的一种。
篆书
kiểu chữ triện
篆体
thể chữ triện
大篆
chữ đại triện
小篆
chữ tiểu triện
真草隶篆。
Chân, thảo, lệ, triện (bốn kiểu chữ Hán)
2. viết chữ triện。写篆书。
篆额(用篆字写在碑额上)。
đầu bia viết bằng chữ triện.
3. cái ấn; cái triện; con dấu。指印章。
Từ ghép:
篆工 ; 篆刻 ; 篆书 ; 篆文 ; 篆章 ; 篆字
Chữ gần giống với 篆:
䈎, 䈏, 䈐, 䈑, 䈒, 䈓, 䈔, 䈕, 䈖, 䈗, 䈘, 䈙, 䈚, 䈛, 䈜, 䈝, 䈞, 䈟, 䈠, 䈡, 䈢, 䈣, 䈤, 䈥, 䈦, 䈧, 箭, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴, 箹, 箻, 箼, 箾, 篁, 範, 篆, 篇, 篋, 篌, 篏, 篑, 篓, 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篆
| chệ | 篆: | chễm chệ |
| chệnh | 篆: | chệnh choạng |
| triển | 篆: | xem triện |
| triện | 篆: | chữ triện |
Gới ý 25 câu đối có chữ 篆:
Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù
Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

Tìm hình ảnh cho: 篆 Tìm thêm nội dung cho: 篆
