Từ: 青楼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青楼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青楼 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnglóu] kỹ viện; thanh lâu; lầu xanh; nhà thổ。妓院。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楼

lâu:tửu lâu; thanh lâu; lâu đài
青楼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青楼 Tìm thêm nội dung cho: 青楼