Từ: 青翠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青翠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青翠 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngcuì] xanh tươi; xanh biếc。鲜绿。
青翠的西山。
núi phía tây xanh biếc.
雨后,垂柳显得格外青翠。
sau cơn mưa, những cây liễu trở nên xanh tươi lạ thường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翠

thuý:thuý (màu biếc; chim bói cá)
青翠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青翠 Tìm thêm nội dung cho: 青翠