Từ: 靠背 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靠背:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 靠背 trong tiếng Trung hiện đại:

[kàobèi] 1. chỗ tựa lưng; đồ tựa lưng。椅子,沙发等供人背部倚靠的部分。
2. kép võ; diễn viên mặc áo giáp đấu võ (trong Hí khúc)。靠把。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靠

kháo:kháo chuyện, kháo nhau
khéo:khéo léo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước
靠背 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 靠背 Tìm thêm nội dung cho: 靠背