Từ: 顺嘴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺嘴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顺嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùnzuǐ] 1. trôi chảy; lưu loát (từ ngữ)。(词句)念着流畅。
2. buột miệng (nói ra, hát lên)。没有经过考虑(说出、唱出)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
顺嘴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顺嘴 Tìm thêm nội dung cho: 顺嘴