Từ: uẩn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 17 kết quả cho từ uẩn:
Đây là các chữ cấu thành từ này: uẩn
uyển, uất, uẩn [uyển, uất, uẩn]
U+82D1, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: yuan4, yuan3, yu4, yun3, yun1, yuan1;
Việt bính: jyun2
1. [禁苑] cấm uyển 2. [宮苑] cung uyển 3. [上苑] thượng uyển;
苑 uyển, uất, uẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 苑
(Danh) Vườn nuôi cầm thú, trồng cây cỏ.§ Thời xưa thường chỉ rừng vườn nơi vua chúa rong chơi săn bắn.
◎Như: lộc uyển 鹿苑 vườn nuôi hươu, thượng lâm uyển 上林苑 vườn rừng của vua.
(Danh) Nơi gom tụ nhiều sự vật.
◎Như: văn uyển 文苑 rừng văn, nghệ uyển 藝苑 vườn nghệ thuật, chỗ hội tụ văn hay nghề khéo.
(Danh) Cung điện.
◎Như: nội uyển 内苑 cung trong.
(Danh) Họ Uyển.Một âm là uất.
(Động) Tích tụ, đình trệ, chất chứa không thông.
§ Thông uất 鬱.
◇Lễ Kí 禮記: Cố sự đại tích yên nhi bất uất, tịnh hành nhi bất mâu 故事大積焉而不苑, 並行而不繆 (Lễ vận 禮運) Cho nên tích chứa nhiều mà không trì trệ, cùng tiến hành mà không vướng mắc.
§ Còn đọc là uẩn.
oản, như "oản chuối" (vhn)
oan, như "xôi oản" (btcn)
uyển, như "ngự uyển" (btcn)
Nghĩa của 苑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: UYỂN
1. vườn hoa; vườn thú; vườn ngự uyển (của vua chúa)。养禽兽植林木的地方(多指帝王的花园)。
2. vườn (nơi hội tụ văn học, nghệ thuật)。 (学术、文艺)荟萃之处。
艺苑
vườn nghệ thuật
3. họ Uyển。姓。
Chữ gần giống với 苑:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Nghĩa của 恽 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùn]
Bộ: 忄- Tâm
Số nét: 12
Hán Việt:
trung hậu; đôn hậu。敦厚。
Chữ gần giống với 恽:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Dị thể chữ 恽
惲,
Tự hình:

Pinyin: yin1, yin4, an1;
Việt bính: jam1
1. [陰惡] âm ác 2. [陰道] âm đạo 3. [陰地] âm địa 4. [陰寒] âm độc 5. [陰德] âm đức 6. [陰電] âm điện 7. [陰約] âm ước 8. [陰部] âm bộ 9. [陰兵] âm binh 10. [陰乾] âm can 11. [陰極] âm cực 12. [陰功] âm công 13. [陰騭] âm chất 14. [陰隲] âm chất 15. [陰宮] âm cung 16. [陰陽] âm dương 17. [陰陽家] âm dương gia 18. [陰陽怪氣] âm dương quái khí 19. [陰陽水] âm dương thủy 20. [陰間] âm gian 21. [陰火] âm hỏa 22. [陰魂] âm hồn 23. [陰戶] âm hộ 24. [陰莖] âm hành 25. [陰險] âm hiểm 26. [陰計] âm kế 27. [陰氣] âm khí 28. [陰曆] âm lịch 29. [陰雷] âm lôi 30. [陰類] âm loại 31. [陰霾] âm mai 32. [陰毛] âm mao 33. [陰門] âm môn 34. [陰謀] âm mưu 35. [陰囊] âm nang 36. [陰痿] âm nuy 37. [陰怨] âm oán 38. [陰府] âm phủ 39. [陰風] âm phong 40. [陰官] âm quan 41. [陰岑] âm sầm 42. [陰事] âm sự 43. [陰殺] âm sát 44. [陰晴] âm tình 45. [陰將] âm tướng 46. [陰室] âm thất 47. [陰唇] âm thần 48. [陰神] âm thần 49. [陰兔] âm thố 50. [陰疽] âm thư 51. [陰天] âm thiên 52. [陰司] âm ti 53. [陰宅] âm trạch 54. [陰治] âm trị 55. [陰重] âm trọng 56. [陰助] âm trợ 57. [陰鬱] âm uất 58. [陰雲] âm vân 59. [陰處] âm xứ 60. [碑陰] bi âm 61. [變陰] biến âm 62. [分陰] phân âm 63. [光陰] quang âm;
陰 âm, ám, uẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 陰
(Danh) Mặt núi về phía bắc hoặc chiều sông phía nam.◎Như: sơn âm 山陰 phía bắc núi, Hoài âm 淮陰 phía nam sông Hoài.
(Danh) Chỗ rợp, bóng râm (nơi ánh mặt trời không soi tới).
◎Như: tường âm 牆陰 chỗ tường rợp.
(Danh) Mặt trái, mặt sau.
◎Như: bi âm 碑陰 mặt sau bia.
(Danh) Bóng mặt trời, thường dùng chỉ thời gian.
◇Tấn Thư 晉書: Thường ngứ nhân viết: Đại Vũ thánh giả, nãi tích thốn âm, chí ư chúng nhân, đáng tích phân âm 常語人曰: 大禹聖者, 乃惜寸陰,至於眾人, 當惜分陰 (Đào Khản truyện 陶侃傳) Thường bảo với mọi người rằng: Vua thánh Đại Vũ, tiếc từng tấc bóng mặt trời, còn những người bình thường chúng ta, phải biết tiếc từng phân bóng mặt trời.
(Danh) Mặt trăng.
◎Như: thái âm 太陰 mặt trăng.
(Danh) Bộ phận sinh dục (sinh thực khí).
◎Như: âm bộ 陰部 phần ngoài của sinh thực khí, âm hành 陰莖 bộ phận sinh dục của đàn ông hoặc giống đực.
(Danh) Phàm sự vật gì có đối đãi, người xưa thường dùng hai chữ âm dương 陰陽 mà chia ra.
◎Như: trời đất, mặt trời mặt trăng, rét nóng, ngày đêm, trai gái, trong ngoài, cứng mềm, động tĩnh: đều chia phần này là dương, phần kia là âm. Vì các phần đó cùng thêm bớt thay đổi nhau, cho nên lại dùng để xem tốt xấu. Từ đời nhà Hán, những nhà xem thuật số đều gọi là âm dương gia 陰陽家.
(Danh) Họ Âm.
(Tính) Tối tăm, ẩm ướt.
◎Như: âm vũ 陰雨 mưa ẩm, âm thiên 陰天 trời u tối.
(Tính) Ngầm, lén, bí mật.
◎Như: âm mưu 陰謀 mưu ngầm, âm đức 陰德 đức ngầm không ai biết tới.
(Tính) Hiểm trá, giảo hoạt.
◎Như: âm hiểm ngận độc 陰險狠毒 hiểm trá ác độc.
(Tính) Phụ, âm (điện). Đối lại với chánh 正, dương 陽.
◎Như: âm điện 陰電 điện phụ, điện âm.
(Tính) Thuộc về giống cái, nữ tính, nhu tính.
◎Như: âm tính 陰性 nữ tính.
(Tính) Có quan hệ với người chết, cõi chết.
◎Như: âm khiển 陰譴 sự trách phạt dưới âm ti, âm trạch 陰宅 mồ mả, âm tào địa phủ 陰曹地府 âm ti địa ngục.
(Phó) Ngầm, lén.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Trương Nghi phản Tần, sử nhân sứ Tề; Tề, Tần chi giao âm hợp 張儀反秦, 使人使齊; 齊, 秦之交陰合 Trương Nghi trở về Tần, sai người đi qua Tề; Tề và Tần ngầm kết giao.Một âm là ấm.
(Động) Che, trùm.
§ Thông ấm 蔭.
◇Thi Kinh 詩經: Kí chi âm nhữ, Phản dữ lai hách 既之陰女, 反予來赫 (Đại nhã 大雅, Tang nhu 桑柔) Ta đến che chở cho các ngươi, Trái lại, các ngươi đến hậm hực với ta.
(Động) Chôn giấu.
◇Lễ Kí 禮記: Cốt nhục tễ ư hạ, Ấm vi dã thổ 骨肉斃於下, 陰為野土 (Tế nghĩa 祭義) Xương thịt chết gục ở dưới, chôn ở đất ngoài đồng.Một âm là ám.
§ Thông ám 闇.Một âm là uẩn.
§ Thông uẩn 薀.
◇Long Thọ 龍樹: Ngũ uẩn bổn lai tự không 五陰本來自空 (Thập nhị môn luận) Ngũ uẩn vốn là không.
âm, như "âm dương" (vhn)
ơm, như "tá ơm (nhận vơ)" (gdhn)
Tự hình:

uyển, uất, uẩn [uyển, uất, uẩn]
U+83C0, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: wan3, yuan4, yu4, yun4;
Việt bính: jyun2;
菀 uyển, uất, uẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 菀
(Danh) Tử uyển 紫菀 cây tử uyển, rễ dùng làm thuốc (Aster tataricus L. f.).(Danh) Vườn nuôi thú.
§ Thông uyển 苑 .Một âm là uất.
(Tính) Tốt tươi.Một âm là uẩn.
(Động) Chất chứa, uất kết.
§ Thông uẩn 蘊.
oản, như "oản chuối" (gdhn)
uyển, như "tử uyển (loại hoa cúc)" (gdhn)
Nghĩa của 菀 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: UYỂN
tươi tốt; rậm rạp。茂盛。
[yù]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: UẤT, UYỂN
tươi tốt; xanh tốt; rậm rạp。茂盛。
Chữ gần giống với 菀:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Chữ gần giống với 惲:
㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,Dị thể chữ 惲
恽,
Tự hình:

U+6E29, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: wen1, yun4;
Việt bính: wan1;
温 ôn, uẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 温
Giản thể của chữ 溫.ồn, như "ồn ào" (vhn)
ổn (btcn)
ôn, như "ôn hoà" (btcn)
Nghĩa của 温 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: ÔN
1. ấm。不冷不热。
温水
nước ấm
2. nhiệt độ; ôn độ。温度。
气温
nhiệt độ không khí
体温
nhiệt độ cơ thể
3. hâm nóng。稍微加热。
把酒温一下。
hâm rượu lên một tí
把水温热点儿。
hâm nước nóng một chút
4. ôn tập; ôn bài。温习。
温书
ôn tập bài, vở
温课
ôn bài
5. bệnh dịch。瘟。
6. họ Ôn。姓。
Từ ghép:
温饱 ; 温差 ; 温床 ; 温存 ; 温带 ; 温得和克 ; 温度 ; 温度计 ; 温故知新 ; 温和 ; 温厚 ; 温和 ; 温居 ; 温觉 ; 温暖 ; 温疟 ; 温情 ; 温情脉脉 ; 温泉 ; 温柔 ; 温润 ; 温室 ; 温顺 ; 温汤 ; 温汤浸种 ; 温吞 ; 温文尔雅 ; 温习 ; 温煦 ; 温血动物 ; 温驯
Chữ gần giống với 温:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

U+7F0A, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yun1, yun4, wen1;
Việt bính: wan3;
缊 ôn, uân, uẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 缊
Giản thể của chữ 縕.Nghĩa của 缊 trong tiếng Trung hiện đại:
[yūn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 13
Hán Việt: UẨN
mờ mịt; mù mịt。〖絪缊〗见〖氤氲〗。
[yùn]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: UẨN, VÂN
1. đay vụn; sợi gai vụn。碎麻。
2. bông tạp。新旧混合的丝棉絮。
缊 袍
áo lót bông tạp
Tự hình:

Pinyin: wen1;
Việt bính: wan1
1. [溫和] ôn hòa 2. [保溫瓶] bảo ôn bình 3. [寒溫] hàn ôn;
溫 ôn, uẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 溫
(Tính) Ấm (không nóng, không lạnh).◎Như: ôn thủy 溫水 nước ấm, ôn noãn 溫暖 ấm áp.
(Tính) Nhu hòa.
◎Như: ôn ngữ 溫語 lời êm ái dịu dàng.
◇Luận Ngữ 論語: Tử ôn nhi lệ, uy nhi bất mãnh, cung nhi an 子溫而厲, 威而不猛, 恭而安 (Thuật nhi 述而) Khổng Tử nhu hòa mà nghiêm trang, oai vệ mà không dữ dằn, cung kính mà thư thái.
(Động) Hâm nóng.
◎Như: ôn nhất hồ tửu 溫一壺酒 hâm một bầu rượu.
(Động) Học lại, tập lại cho nhớ.
◇Tây sương kí 西廂記: Tảo vãn ôn tập kinh sử 早晚溫習經史 (Đệ nhất bổn 第一本) Sớm chiều ôn tập kinh sử.
(Danh) Nhiệt độ, mức độ nóng lạnh.
◎Như: thể ôn 體溫 thân nhiệt (độ nóng trong thân thể người ta, bình thường vào khoảng 36-37 độ).
(Danh) Họ Ôn.Một âm là uẩn.
§ Cũng như uẩn 蘊.
Chữ gần giống với 溫:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Dị thể chữ 溫
温,
Tự hình:

Pinyin: yun4;
Việt bính: wan3;
韫 uẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 韫
Giản thể của chữ 韞.Nghĩa của 韫 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùn]
Bộ: 韋 (韦) - Vi
Số nét: 18
Hán Việt: UẨN
bao hàm; trữ。包含;蕴藏。
Dị thể chữ 韫
韞,
Tự hình:

Pinyin: yun4, wen1;
Việt bính: wan1;
蕰 ôn, uẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 蕰
Giản thể của chữ 薀.Chữ gần giống với 蕰:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Dị thể chữ 蕰
薀,
Tự hình:

Pinyin: yun4;
Việt bính: wan3;
蕴 uẩn, uấn
Nghĩa Trung Việt của từ 蕴
Giản thể của chữ 蘊.uẩn, như "uẩn (chứa chất)" (gdhn)
Nghĩa của 蕴 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 20
Hán Việt: UẨN
1. bao hàm; súc tích。包含;蓄积。
蕴 藏
ẩn giấu; tiềm tàng
2. chứa; cất。事理深奥的地方。
底蕴
nội dung tỉ mỉ
Từ ghép:
蕴藏 ; 蕴含 ; 蕴涵 ; 蕴藉 ; 蕴蓄
Chữ gần giống với 蕴:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Tự hình:

U+7E15, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yun1, yun4;
Việt bính: wan1 wan3;
縕 ôn, uân, uẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 縕
(Danh) Màu đỏ hoe, vừa đỏ vừa vàng.Một âm là uân.(Danh) Nhân uân 絪縕: xem nhân 絪.
(Tính) Đầy dẫy, lộn xộn, rối loạn.
◎Như: phân uân 紛縕 đầy dẫy, rối loạn.Lại một âm là uẩn.
(Danh) Bông cũ và mới trộn lẫn.
◇Luận Ngữ 論語: Ý tệ uẩn bào, dữ ý hồ lạc giả lập, nhi bất sỉ giả, kì Do dã dư? 衣敝縕袍, 與衣狐貉者立, 而不恥者, 其由也與 (Tử Hãn 子罕) Mặc áo vải gai xấu rách, đứng chung với người mặc áo da chồn da lạc, mà không xấu hổ, đó là anh Do chăng?
Chữ gần giống với 縕:
䌅, 䌆, 䌇, 䌈, 䌉, 䌊, 䌋, 䍀, 縈, 縉, 縊, 縏, 縐, 縑, 縓, 縕, 縗, 縚, 縛, 縝, 縞, 縟, 縠, 縡, 縢, 縣, 縦, 縧, 𦃐, 𦃡, 𦃮, 𦃯, 𦃾, 𦃿, 𦄀, 𦄁, 𦄃, 𦄄, 𦄅, 𦄆, 𦄇, 𦄈,Dị thể chữ 縕
缊,
Tự hình:

Pinyin: yun4;
Việt bính: wan1;
薀 ôn, uẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 薀
(Danh) Ôn thảo 薀草 một thứ cỏ mọc ở trong nước (Hippuris vulgaris).(Danh) Ôn tảo 薀藻: (1) Rong cỏ tụ tập. (2) Một loại cỏ mọc trong nước. (3) Văn chương, văn từ, từ tảo.Một âm là uẩn.
(Động) Tích, chứa.
§ Thông uẩn 蘊.
Nghĩa của 薀 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: ÔN
cỏ dại。薀草。
Từ ghép:
薀草
Chữ gần giống với 薀:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Dị thể chữ 薀
蕰,
Tự hình:

Pinyin: yun4, he2;
Việt bính: ;
藴 uẩn, uấn
Nghĩa Trung Việt của từ 藴
Một dạng của của chữ 蘊.uẩn, như "uẩn (chứa chất)" (gdhn)
uốn, như "uốn lượn" (gdhn)
Dị thể chữ 藴
蕴,
Tự hình:

Pinyin: yun4, wen1;
Việt bính: wan3;
韞 uẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 韞
(Động) Cất giấu.◇Luận ngữ 論語: Hữu mĩ ngọc ư tư, uẩn độc nhi tàng chư? 有美玉於斯, 韞匵而藏諸 (Tử Hãn 子罕) Có ngọc đẹp ở đây, giấu vào rương mà cất đi chăng?
uẩn, như "uẩn ngọc (giấu tài)" (gdhn)
Chữ gần giống với 韞:
韞,Dị thể chữ 韞
韫,
Tự hình:

Pinyin: yun4, wen1;
Việt bính: wan3 wan5;
蘊 uẩn, uấn
Nghĩa Trung Việt của từ 蘊
(Động) Tích chứa, gom góp.◎Như: giá tọa san uẩn tàng phong phú đích tư nguyên 這座山蘊藏豐富的資源 trái núi đó tích tụ tài nguyên phong phú.
(Động) Bao hàm, chứa đựng.
◇Lí Bạch 李白: Thiếu uẩn tài lược, Tráng nhi hữu thành 少蘊才略, 壯而有成 (Hóa Thành tự đại chung minh 化城寺大鐘銘) Tuổi trẻ hàm dưỡng tài năng, Tráng niên sẽ thành tựu.
(Danh) Chỗ sâu xa của sự lí.
◎Như: tinh uẩn 精蘊 chỗ sâu xa của tinh thần.
(Danh) Cỏ khô, gai góc dễ cháy.
(Danh) Thuật ngữ Phật giáo chỉ năm món: sắc, thụ, tưởng, hành, thức 色受想行識 là ngũ uẩn 五蘊, nghĩa là năm thứ tích góp lại che lấp mất cả chân tính của người ta.Một âm là uấn.
§ Thông uấn 醞.
Dị thể chữ 蘊
蕴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: uẩn
| uẩn | 韞: | uẩn ngọc (giấu tài) |
| uẩn | 愠: | uẩn oán (giận thầm) |
| uẩn | 蕰: | uẩn (cỏ ôn) |
| uẩn | 緼: | uẩn bào (áo lụa pha) |
| uẩn | 缊: | uẩn bảo (áo lụa pha) |
| uẩn | 蕴: | uẩn (chứa chất) |
| uẩn | 藴: | uẩn (chứa chất) |
| uẩn | 酝: | uẩn khúc |
| uẩn | 醖: | uẩn khúc |

Tìm hình ảnh cho: uẩn Tìm thêm nội dung cho: uẩn
