Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 顿踣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顿踣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顿踣 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùnbó] ngã; ngã nhào。跌倒在地上。即顿仆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顿

đốn:đốn cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踣

bặc:bặc (ngã té)
vội:vội vàng, vội vã
顿踣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顿踣 Tìm thêm nội dung cho: 顿踣