Từ: 预展 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 预展:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 预展 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùzhǎn] triễn lãm thử (triễn lãm trước khi chính thức mở cửa.)。在展览会正式开幕前先行展览,请人参观,以便提出意见,加以改进,然后再正式展出。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự:can dự, tham dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 展

chẽn:áo chẽn
triển:phát triển, triển vọng
预展 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 预展 Tìm thêm nội dung cho: 预展