Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tí có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 16 kết quả cho từ tí:
子 tử, tí • 伺 tí, tứ • 庇 tí • 畀 tí • 积 tích, tí • 淅 tích, tí • 渍 tí • 眥 tí, xải, trại • 眦 tí, xải, trại • 胔 tí, tích • 痹 tí • 痺 tí • 訾 tí, ti • 漬 tí • 臂 tí
Đây là các chữ cấu thành từ này: tí
Pinyin: zi3, zi5;
Việt bính: zi2
1. [哀子] ai tử 2. [隱君子] ẩn quân tử 3. [啞子吃黃連] á tử cật hoàng liên 4. [惡子] ác tử 5. [弟子] đệ tử 6. [童子] đồng tử 7. [嫡子] đích tử 8. [吊嗓子] điếu tảng tử 9. [電子郵件] điện tử bưu kiện 10. [包子] bao tử 11. [白附子] bạch phụ tử 12. [敗子] bại tử 13. [蒲窩子] bồ oa tử 14. [胞子] bào tử 15. [胞子蟲] bào tử trùng 16. [半子] bán tử 17. [膏粱之子] cao lương chi tử 18. [膏粱子弟] cao lương tử đệ 19. [骨子] cốt tử 20. [舉子] cử tử 21. [舅子] cữu tử 22. [鉅子] cự tử 23. [巨子] cự tử 24. [孤哀子] cô ai tử 25. [孤子] cô tử 26. [公子] công tử 27. [鞠子] cúc tử 28. [種子] chủng tử 29. [諸子] chư tử 30. [支子] chi tử 31. [贅子] chuế tử 32. [假子] giả tử 33. [甲子] giáp tí 34. [下輩子] hạ bối tử 35. [孩子] hài tử 36. [耗子] háo tử 37. [孝子] hiếu tử 38. [划子] hoa tử 39. [孔子] khổng tử 40. [姜子牙] khương tử nha 41. [利子] lợi tử 42. [犁牛之子] lê ngưu chi tử 43. [孟子] mạnh tử 44. [墨子] mặc tử 45. [偽君子] ngụy quân tử 46. [五味子] ngũ vị tử 47. [原子] nguyên tử 48. [原子能] nguyên tử năng 49. [兒子] nhi tử 50. [佛子] phật tử 51. [榧子] phỉ tử 52. [附子] phụ tử 53. [分子] phân tử, phần tử 54. [騙子] phiến tử 55. [冠子] quan tử, quán tử 56. [君子] quân tử 57. [君子花] quân tử hoa 58. [史君子] sử quân tử 59. [哨子] sáo tử 60. [士君子] sĩ quân tử 61. [士子] sĩ tử 62. [俗子] tục tử 63. [臊子] táo tử 64. [從子] tòng tử 65. [世子] thế tử 66. [探子] thám tử 67. [仙子] tiên tử 68. [裝幌子] trang hoảng tử 69. [陳穀子爛芝麻] trần cốc tử lạn chi ma 70. [仲子] trọng tử 71. [冢子] trủng tử 72. [院子] viện tử 73. [赤子] xích tử 74. [刷子] xoát tử;
子 tử, tí
Nghĩa Trung Việt của từ 子
(Danh) Con trai.◎Như: tứ tử nhị nữ 四子二女 bốn con trai hai con gái, phụ tử 父子 cha con.
§ Ghi chú: Ngày xưa, bất luận trai gái đều gọi là tử.
◇Luận Ngữ 論語: Khổng Tử dĩ kì huynh chi tử thế chi 孔子以其兄之子妻之 (Tiên tiến 先進) Khổng Tử đem con gái của anh mình gả (cho ông Nam Dung).
(Danh) Thế hệ sau, con cháu.
◇Thạch Sùng 石崇: Ngã bổn Hán gia tử 我本漢家子 (Vương minh quân từ 王明君辭) Ta vốn là con cháu nhà Hán.
(Danh) Chim thú còn nhỏ.
◎Như: bất nhập hổ huyệt, yên đắc hổ tử 不入虎穴, 焉得虎子 không vào hang cọp, làm sao bắt được cọp con.
(Danh) Mầm giống các loài động vật, thực vật.
◎Như: ngư tử 魚子 giống cá, tàm tử 蠶子 giống tằm, đào tử 桃子 giống đào, lí tử 李子 giống mận.
(Danh) Nhà thầy, đàn ông có đức hạnh học vấn đều gọi là tử (mĩ xưng).
◎Như: Khổng Tử 孔子, Mạnh Tử 孟子.
(Danh) Con cháu gọi người trước cũng gọi là tiên tử 先子, vợ gọi chồng là ngoại tử 外子, chồng gọi vợ là nội tử 內子 đều là tiếng xưng hô tôn quý cả.
(Danh) Tiếng để gọi người ít tuổi hoặc vai dưới.
◎Như: tử đệ 子弟 con em.
◇Luận Ngữ 論語: Nhị tam tử dĩ ngã vi ẩn hồ, ngô vô ẩn hồ nhĩ 二三子以我爲隱乎, 吾無隱乎爾 (Thuật nhi 述而) Hai ba anh cho ta là giấu giếm gì chăng, ta không có giấu giếm gì cả.
(Danh) Gã, dùng để gọi các kẻ tầm thường.
◎Như: chu tử 舟子 chú lái đò, sĩ tử 士子 chú học trò.
(Danh) Tước Tử, tước thứ tư trong năm tước.
§ Xem thêm hầu 侯.
(Đại) Ngôi thứ hai: ngươi, mi, mày, v.v.
§ Cũng như nhĩ 爾, nhữ 汝.
◇Sử Kí 史記: Tử diệc tri tử chi tiện ư vương hồ? 子亦知子之賤於王乎 (Trương Nghi truyện 張儀傳) Phu nhân cũng biết là phu nhân sẽ không được nhà vua yêu quý không?
(Tính) Nhỏ, non.
◎Như: tử kê 子雞 gà giò, tử khương 子薑 gừng non, tử trư 子豬 heo sữa.
(Tính) (Phần) lời, (phần) lãi, (số) lẻ. Đối với mẫu 母.
◎Như: phần vốn là mẫu tài 母財, tiền lãi là tử kim 子金.
(Động) Vỗ về, thương yêu, chiếu cố.
§ Như chữ từ 慈.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Chế hải nội, tử nguyên nguyên, thần chư hầu, phi binh bất khả 制海內, 子元元, 臣諸侯, 非兵不可 (Tần sách 秦策, Tô Tần 蘇秦) Thống trị hải nội, thân ái trăm họ, chư hầu phải thần phục, không dùng binh không được.
(Trợ) Tiếng giúp lời.
◎Như: tập tử 摺子 cái cặp, tráp tử 劄子 cái thẻ.Một âm là tí.
(Danh) Chi đầu trong mười hai địa chi 地支.
(Danh) Giờ Tí, từ mười một giờ đêm đến một giờ sáng.
◇Tây sương kí 西廂記: Niên phương nhị thập tam tuế, chính nguyệt thập thất nhật Tí thời kiến sinh 年方二十三歲, 正月十七日子時建生 (Đệ nhất bổn 第一本) Năm nay vừa mới hai mươi ba tuổi, sinh giữa giờ Tí ngày mười bảy tháng giêng.
tí, như "giờ tí" (vhn)
tử, như "phụ tử" (btcn)
tở, như "tở (lanh lẹ)" (gdhn)
Nghĩa của 子 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǐ]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 3
Hán Việt: TỬ
1. con; con cái (thời xưa chỉ con trai và con gái , nay chỉ con trai.)。古代指儿女,现在专指儿子。
父子
cha con
子女
con cái
独生子
con một
2. người。人的通称。
男子
đàn ông; con trai
女子
đàn bà; con gái
3. tử (thời xưa chỉ những người đàn ông có học thức, đồng thời là mỹ từ để gọi đàn ông.)。古代特指有学问的男子,是男子的美称。
夫子
Phu tử (tức KhổngT ử)
孔子
Khổng Tử
诸子百家。
Bách gia chư tử
4. anh; mày; ngươi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít)。古代指你。
以子之矛,攻子之盾。
lấy giáo của ngươi đâm mộc của người; gậy ông đập lưng ông.
5. tử (thời xưa phân loại sách thành kinh, sử, tử, tập)。古代图书四部分类法(经史子集)中的第三类。
子部
tử bộ
子书
tử thư
6. hạt; hạt giống; hột。(子儿)种子。
瓜子儿。
hạt dưa
结子儿了
kết hạt
7. trứng。卵。
鱼子
trứng cá
鸡子儿。
trứng gà
8. non; nhỏ; con。幼小的;小的;嫩的。
子猪
heo con; lợn con
子城
thành nhỏ
子姜
gừng non
9. thuộc; phụ thuộc; phát sinh; sản sinh。比喻派生的、附属的。
子公司
thuộc công ty
10. viên; hòn; quân。(子儿)小而坚硬的块状物或粒状物。
棋子儿。
quân cờ; con cờ.
枪子儿。
viên đạn
算盘子儿。
con tính; hột tính (trong bàn tính)
石头子儿。
viên đá
11. tiền đồng。(子儿)铜子儿;铜元。
大子儿(旧时当二十文的铜元)。
đồng 20 xu
小子儿(旧时当十文的铜元)
đồng 10 xu
一个子儿也不值(一钱不值)。
không đáng một xu
(量词)
12. bốc; vốc; nắm; bó 。(子儿)量词,用于能用手指掐住的一束细长的东西。
一子儿线。
một bó sợi
一子儿挂面。
một vốc mì sợi
13. họ Tử。姓。
14. tử tước (tước vị thứ tư sau công, hầu, bá)。封建五等爵位的第四等。
子爵
tử tước
15. tý (ngôi thứ nhất của Địa chi)。地支的第一位。
16.
a. cái; người (hậu tố của danh từ)。名词后缀。
b. cái, lá, mạng...(dùng sau từ tố có tính danh từ)。加在名词性词素后。
帽子
cái mũ; cái nón
旗子
lá cờ
桌子
cái bàn
命根子
mạng sống
c. người, cái...(sau từ tố tính từ hoặc có tính động từ)。加在形容词或动词性词素后。
胖子
người mập
矮子
người lùn
垫子
cái đệm
17. cái; đám; lớp (hậu tố của một số lượng từ)。某些量词后缀。
这档子事。
công việc này
一下子认不出来。
không nhận ra.
来了一伙子人。
cả một đám người đến
Từ ghép:
子部 ; 子公司 ; 子城 ; 子规 ; 子丑寅卯 ; 子畜 ; 子代 ; 子弹 ; 子堤 ; 子弟 ; 子弟兵 ; 子弟书 ; 子房 ; 子妇 ; 子宫 ; 子宫颈 ; 子鸡 ; 子时 ; 子金 ; 子实 ; 子句 ; 子爵 ; 子口 ; 子粒 ; 子路 ; 子棉 ; 子母弹 ; 子母扣儿 ; 子母钟 ; 子目 ; 子囊 ; 子埝 ; 子女 ; 子兽 ; 子弦 ; 子书 ; 子痫 ; 子嗣 ; 子虚 ; 子孙 ; 子婿 ; 子孙饽饽 ; 子叶 ; 子孙后代 ; 子午线 ; 子息 ; 子细 ; 子夜 ; 子一代 ; 子音 ;
子婴 ; 子鱼 ; 子侄 ; 子猪 ; 子子孙孙
Pinyin: si4, ci4;
Việt bính: zi6
1. [伺候] tứ hậu 2. [伺隙] tí khích;
伺 tí, tứ
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Toại ẩn thân tùng thụ trung, dĩ tí kì chí 遂隱身叢樹中,以伺其至 (Hương Ngọc 香玉) Bèn nấp trong bụi cây, rình nàng đi đến.
(Động) Trông chờ.
§ Ta quen đọc là tứ.
tí, như "tí (chăm sóc)" (gdhn)
tứ, như "tứ cơ (chờ dịp)" (gdhn)
Pinyin: bi4;
Việt bính: bei3;
庇 tí
◎Như: tí hộ 庇護 che chở giúp giữ cho.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thần minh tí hữu, cải nhật lai thiêu chỉ tiền 神明庇祐, 改日來燒紙錢 (Đệ thập hồi) (Xin) thần minh phù hộ, bữa khác sẽ lại (cúng) đốt tiền giấy.
tí, như "tí (che chở)" (gdhn)
Pinyin: bi4;
Việt bính: bei2 bei3;
畀 tí
(Động) Báo đền, thù đáp.
◇Thi Kinh 詩經: Bỉ xu giả tử, Hà dĩ tí chi? 彼姝者子, 何以畀之 (Dung phong 鄘風, Can mao 干旄) Người hiền đẹp đẽ kia, Lấy gì báo đáp?
tí, như "tí (cấp cho)" (gdhn)
Pinyin: xi1;
Việt bính: sik1;
淅 tích, tí
(Danh) Gạo đã vo.
◇Mạnh Tử 孟子: Khổng Tử chi khứ Tề, tiếp tích nhi hành 孔子之去齊, 接淅而行 (Vạn Chương hạ 萬章下) Đức Khổng Tử bỏ nước Tề đi (vội quá vậy), trút gạo đã vo mà đi.(Trạng thanh) Tích tích 淅淅 rả rích, tí tách (tiếng mưa gió).
◇Lí Hoa 李華: Dạ chính trường hề phong tích tích 夜正長兮風淅淅 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Đêm thực dài hề gió vi vu.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là tí.
tích, như "tích (vo gạo)" (gdhn)
Pinyin: zi4;
Việt bính: ci1 zi3;
胔 tí, tích
◇Lễ Kí 禮記: Yểm cách mai tí 掩骼埋胔 (Nguyệt lệnh 月令) Lấp xương khô vùi xác rữa.
(Danh) Xác chết cầm thú.
◇Trương Hiệp 張協: Lan mạn lang tạ, khuynh trăn đảo hác, vẫn tí quải san, cương phấu yểm trạch 瀾漫狼藉, 傾榛倒壑, 殞胔挂山, 僵踣掩澤 (Thất mệnh 七命) Lan tràn bừa bãi, cây cối nghiêng ngả hang hốc sụp đổ, xác chim chóc thú vật treo trên núi, chết cứng che lấp ao chằm.
(Danh) Cây cối mục nát.
(Động) Chết, tử vong.
◇Đại Đái Lễ Kí 大戴禮記: Luy xú dĩ tí giả 羸醜以胔者 (Thiên thặng 千乘) Gầy gò xấu xí mà chết.
(Động) Giết hại.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Cừu tí dĩ sính 仇胔以逞 (Địch Nhân Kiệt Hác Xử Tuấn đẳng truyện tán 狄仁傑郝處俊等傳贊) Thù địch giết hại buông tuồng.Một âm là tích.
(Tính) Gầy, yếu.
§ Thông tích 瘠.
Pinyin: bi4;
Việt bính: bei3;
痹 tí
§ Cũng viết là 痺.
tê, như "bệnh tê thấp" (vhn)
tý, như "tý (phong thấp)" (btcn)
tí, như "tí (phong làm tê liệt)" (gdhn)
Pinyin: bi4, bei1;
Việt bính: bei3;
痺 tí
(Động) Bại liệt, tê liệt, cảm giác trì độn.
§ Ngày xưa viết là 痹.
tê, như "bệnh tê thấp" (gdhn)
tí, như "tí (phong làm tê liệt)" (gdhn)
Pinyin: zi3, zi1, ci1;
Việt bính: zi2;
訾 tí, ti
§ Thông 資.
(Danh) Khuyết điểm, nhược điểm.
◇Lễ Kí 禮記: Cố tử chi sở thứ ư lễ giả, diệc phi lễ chi tí dã 故子之所刺於禮者, 亦非禮之訾也 (Đàn cung hạ 檀弓下) Cho nên chỗ mà ông châm chích ở Lễ, cũng không phải là khuyết điểm của Lễ.
(Danh) Họ Tí.
(Động) Lường, tính, cân nhắc, đánh giá.
◇Liệt Tử 列子: Gia sung ân thịnh, tiền bạch vô lượng, tài hóa vô tí 家充殷盛, 錢帛無量, 財貨無訾 (Thuyết phù 說符) Nhà giàu có sung túc, tiền của vải vóc rất nhiều, tài sản không biết bao nhiêu mà kể.
(Động) Chỉ trích, chê trách.
(Động) Chán ghét, không thích.
◇Quản Tử 管子: Tí thực giả bất phì thể 訾食者不肥體 (Hình thế giải 形勢解) Người ghét ăn thì không béo mập thân hình.
(Động) Nghĩ, khảo lự.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Tâm quyên phẫn nhi bất tí tiền hậu giả, khả vong dã 心悁忿而不訾前後者, 可亡也 (Vong trưng 亡徵) Trong lòng tức giận mà không suy nghĩ trước sau, có thể nguy vong vậy.
§ Cũng đọc là ti.
tử, như "tử (nói xấu)" (gdhn)
Pinyin: bi4, bei5, bei4;
Việt bính: bei3
1. [把臂] bả tí 2. [紾臂] chẩn tí 3. [三頭六臂] tam đầu lục tí;
臂 tí
◎Như: bả tí hoan tiếu 把臂歡笑 nắm tay nhau vui cười, bả tí nhập lâm 把臂入林 khoác tay vào rừng (cùng nhau đi ẩn), thất chi giao tí 失之交臂 không khoác tay nữa (không hòa thuận nữa), bán tí 半臂 áo cộc tay (áo trấn thủ).
(Danh) Hai chi 肢 trước của động vật, phần thân dài của các loại khí giới như tay cung, cán nỏ, càng thang leo.
◎Như: viên tí 猿臂 cánh tay vượn, đường tí đương xa 螳臂當車 cánh tay bọ ngựa chống xe.
tí, như "tí (cánh tay)" (gdhn)
Số nét: 3
Hán Việt: TỬ
1. con; con cái (thời xưa chỉ con trai và con gái , nay chỉ con trai.)。古代指儿女,现在专指儿子。
父子
cha con
子女
con cái
独生子
con một
2. người。人的通称。
男子
đàn ông; con trai
女子
đàn bà; con gái
3. tử (thời xưa chỉ những người đàn ông có học thức, đồng thời là mỹ từ để gọi đàn ông.)。古代特指有学问的男子,是男子的美称。
夫子
Phu tử (tức KhổngT ử)
孔子
Khổng Tử
诸子百家。
Bách gia chư tử
4. anh; mày; ngươi (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số ít)。古代指你。
以子之矛,攻子之盾。
lấy giáo của ngươi đâm mộc của người; gậy ông đập lưng ông.
5. tử (thời xưa phân loại sách thành kinh, sử, tử, tập)。古代图书四部分类法(经史子集)中的第三类。
子部
tử bộ
子书
tử thư
6. hạt; hạt giống; hột。(子儿)种子。
瓜子儿。
hạt dưa
结子儿了
kết hạt
7. trứng。卵。
鱼子
trứng cá
鸡子儿。
trứng gà
8. non; nhỏ; con。幼小的;小的;嫩的。
子猪
heo con; lợn con
子城
thành nhỏ
子姜
gừng non
9. thuộc; phụ thuộc; phát sinh; sản sinh。比喻派生的、附属的。
子公司
thuộc công ty
10. viên; hòn; quân。(子儿)小而坚硬的块状物或粒状物。
棋子儿。
quân cờ; con cờ.
枪子儿。
viên đạn
算盘子儿。
con tính; hột tính (trong bàn tính)
石头子儿。
viên đá
11. tiền đồng。(子儿)铜子儿;铜元。
大子儿(旧时当二十文的铜元)。
đồng 20 xu
小子儿(旧时当十文的铜元)
đồng 10 xu
一个子儿也不值(一钱不值)。
không đáng một xu
(量词)
12. bốc; vốc; nắm; bó 。(子儿)量词,用于能用手指掐住的一束细长的东西。
一子儿线。
một bó sợi
一子儿挂面。
một vốc mì sợi
13. họ Tử。姓。
14. tử tước (tước vị thứ tư sau công, hầu, bá)。封建五等爵位的第四等。
子爵
tử tước
15. tý (ngôi thứ nhất của Địa chi)。地支的第一位。
16.
a. cái; người (hậu tố của danh từ)。名词后缀。
b. cái, lá, mạng...(dùng sau từ tố có tính danh từ)。加在名词性词素后。帽子
cái mũ; cái nón
旗子
lá cờ
桌子
cái bàn
命根子
mạng sống
c. người, cái...(sau từ tố tính từ hoặc có tính động từ)。加在形容词或动词性词素后。胖子
người mập
矮子
người lùn
垫子
cái đệm
17. cái; đám; lớp (hậu tố của một số lượng từ)。某些量词后缀。
这档子事。
công việc này
一下子认不出来。
không nhận ra.
来了一伙子人。
cả một đám người đến
Từ ghép:
子部 ; 子公司 ; 子城 ; 子规 ; 子丑寅卯 ; 子畜 ; 子代 ; 子弹 ; 子堤 ; 子弟 ; 子弟兵 ; 子弟书 ; 子房 ; 子妇 ; 子宫 ; 子宫颈 ; 子鸡 ; 子时 ; 子金 ; 子实 ; 子句 ; 子爵 ; 子口 ; 子粒 ; 子路 ; 子棉 ; 子母弹 ; 子母扣儿 ; 子母钟 ; 子目 ; 子囊 ; 子埝 ; 子女 ; 子兽 ; 子弦 ; 子书 ; 子痫 ; 子嗣 ; 子虚 ; 子孙 ; 子婿 ; 子孙饽饽 ; 子叶 ; 子孙后代 ; 子午线 ; 子息 ; 子细 ; 子夜 ; 子一代 ; 子音 ;
子婴 ; 子鱼 ; 子侄 ; 子猪 ; 子子孙孙
Dị thể chữ 子
只,
Tự hình:

U+4F3A, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: si4, ci4;
Việt bính: zi6
1. [伺候] tứ hậu 2. [伺隙] tí khích;
伺 tí, tứ
Nghĩa Trung Việt của từ 伺
(Động) Dò xét, rình.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Toại ẩn thân tùng thụ trung, dĩ tí kì chí 遂隱身叢樹中,以伺其至 (Hương Ngọc 香玉) Bèn nấp trong bụi cây, rình nàng đi đến.
(Động) Trông chờ.
§ Ta quen đọc là tứ.
tí, như "tí (chăm sóc)" (gdhn)
tứ, như "tứ cơ (chờ dịp)" (gdhn)
Nghĩa của 伺 trong tiếng Trung hiện đại:
[cì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 7
Hán Việt: TỨ
hầu hạ。见〖伺候〗。
Ghi chú: 另见sì。
Từ ghép:
伺候
[sì]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: TỨ
quan sát; rình; chờ đợi。观察;守候。
Ghi chú: 另见ć。
窥伺。
dòm ngó; rình rập.
伺隙。
rình sơ hở.
伺机。
chờ thời cơ.
Số nét: 7
Hán Việt: TỨ
hầu hạ。见〖伺候〗。
Ghi chú: 另见sì。
Từ ghép:
伺候
[sì]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: TỨ
quan sát; rình; chờ đợi。观察;守候。
Ghi chú: 另见ć。
窥伺。
dòm ngó; rình rập.
伺隙。
rình sơ hở.
伺机。
chờ thời cơ.
Chữ gần giống với 伺:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Pinyin: bi4;
Việt bính: bei3;
庇 tí
Nghĩa Trung Việt của từ 庇
(Động) Che chở.◎Như: tí hộ 庇護 che chở giúp giữ cho.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thần minh tí hữu, cải nhật lai thiêu chỉ tiền 神明庇祐, 改日來燒紙錢 (Đệ thập hồi) (Xin) thần minh phù hộ, bữa khác sẽ lại (cúng) đốt tiền giấy.
tí, như "tí (che chở)" (gdhn)
Nghĩa của 庇 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 7
Hán Việt: TÍ
动
che chở; che phủ; che lấp; bao che; bênh。 遮蔽;掩护。
包庇
bao che
庇护
bênh; bao che (việc xấu; người xấu)
Từ ghép:
庇护 ; 庇护所 ; 庇荫 ; 庇佑
Số nét: 7
Hán Việt: TÍ
动
che chở; che phủ; che lấp; bao che; bênh。 遮蔽;掩护。
包庇
bao che
庇护
bênh; bao che (việc xấu; người xấu)
Từ ghép:
庇护 ; 庇护所 ; 庇荫 ; 庇佑
Tự hình:

Pinyin: bi4;
Việt bính: bei2 bei3;
畀 tí
Nghĩa Trung Việt của từ 畀
(Động) Ban cho, cấp cho.(Động) Báo đền, thù đáp.
◇Thi Kinh 詩經: Bỉ xu giả tử, Hà dĩ tí chi? 彼姝者子, 何以畀之 (Dung phong 鄘風, Can mao 干旄) Người hiền đẹp đẽ kia, Lấy gì báo đáp?
tí, như "tí (cấp cho)" (gdhn)
Nghĩa của 畀 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 8
Hán Việt: TỈ
书
cho。给;给以,交给。
Số nét: 8
Hán Việt: TỈ
书
cho。给;给以,交给。
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 積;
Pinyin: ji1, chen4, cheng4;
Việt bính: zik1;
积 tích, tí
tích, như "tích luỹ" (gdhn)
Pinyin: ji1, chen4, cheng4;
Việt bính: zik1;
积 tích, tí
Nghĩa Trung Việt của từ 积
Giản thể của chữ 積.tích, như "tích luỹ" (gdhn)
Nghĩa của 积 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (積)
[jī]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 10
Hán Việt: TÍCH
1. tích luỹ; tích; góp; gom; gom góp。积累。
积少成多。
tích thiểu thành đa; tích tiểu thành đại; góp gió thành bão.
日积月累。
tích luỹ tháng ngày.
积土成山。
tích đất thành núi.
2. tích luỹ lâu ngày; lâu ngày; tích tụ。长时间积累下来的。
积习
thói quen lâu ngày.
积弊
tệ nạn kéo dài lâu ngày.
3. bệnh tích; không tiêu; bệnh cam tích (bệnh trẻ con tiêu hoá không tốt)。中医指儿童消化不良的病。
食积。
ăn không tiêu.
奶积。
không tiêu sữa.
这个孩子有积了。
thằng bé này ăn không tiêu rồi.
4. tích (gọi tắt của tích số)。乘积的简称。
Từ ghép:
积弊 ; 积不相能 ; 积储 ; 积存 ; 积德 ; 积肥 ; 积分 ; 积分学 ; 积极 ; 积极分子 ; 积极性 ; 积久 ; 积聚 ; 积劳 ; 积累 ; 积木 ; 积年 ; 积欠 ; 积食 ; 积习 ; 积蓄 ; 积压 ; 积雨云 ; 积云 ; 积攒 ; 积重难返 ; 积铢累寸
[jī]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 10
Hán Việt: TÍCH
1. tích luỹ; tích; góp; gom; gom góp。积累。
积少成多。
tích thiểu thành đa; tích tiểu thành đại; góp gió thành bão.
日积月累。
tích luỹ tháng ngày.
积土成山。
tích đất thành núi.
2. tích luỹ lâu ngày; lâu ngày; tích tụ。长时间积累下来的。
积习
thói quen lâu ngày.
积弊
tệ nạn kéo dài lâu ngày.
3. bệnh tích; không tiêu; bệnh cam tích (bệnh trẻ con tiêu hoá không tốt)。中医指儿童消化不良的病。
食积。
ăn không tiêu.
奶积。
không tiêu sữa.
这个孩子有积了。
thằng bé này ăn không tiêu rồi.
4. tích (gọi tắt của tích số)。乘积的简称。
Từ ghép:
积弊 ; 积不相能 ; 积储 ; 积存 ; 积德 ; 积肥 ; 积分 ; 积分学 ; 积极 ; 积极分子 ; 积极性 ; 积久 ; 积聚 ; 积劳 ; 积累 ; 积木 ; 积年 ; 积欠 ; 积食 ; 积习 ; 积蓄 ; 积压 ; 积雨云 ; 积云 ; 积攒 ; 积重难返 ; 积铢累寸
Dị thể chữ 积
積,
Tự hình:

U+6DC5, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xi1;
Việt bính: sik1;
淅 tích, tí
Nghĩa Trung Việt của từ 淅
(Động) Vo gạo.(Danh) Gạo đã vo.
◇Mạnh Tử 孟子: Khổng Tử chi khứ Tề, tiếp tích nhi hành 孔子之去齊, 接淅而行 (Vạn Chương hạ 萬章下) Đức Khổng Tử bỏ nước Tề đi (vội quá vậy), trút gạo đã vo mà đi.(Trạng thanh) Tích tích 淅淅 rả rích, tí tách (tiếng mưa gió).
◇Lí Hoa 李華: Dạ chính trường hề phong tích tích 夜正長兮風淅淅 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Đêm thực dài hề gió vi vu.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là tí.
tích, như "tích (vo gạo)" (gdhn)
Nghĩa của 淅 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: TÍCH
vo gạo。 淘米。
Từ ghép:
淅沥
Số nét: 12
Hán Việt: TÍCH
vo gạo。 淘米。
Từ ghép:
淅沥
Chữ gần giống với 淅:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 漬;
Pinyin: zi4;
Việt bính: zi3;
渍 tí
tứ, như "tứ (ngâm nước, nước tràn)" (gdhn)
Pinyin: zi4;
Việt bính: zi3;
渍 tí
Nghĩa Trung Việt của từ 渍
Giản thể của chữ 漬.tứ, như "tứ (ngâm nước, nước tràn)" (gdhn)
Nghĩa của 渍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (漬)
[zì]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: TỨ
1. thấm; ngấm; ngâm。浸;沾。
渍麻
ngâm gai; ngâm đay
白衬衣被汗水渍黄了。
áo trắng ngấm mồ hôi bị vàng.
2. nước đọng。地面的积水。
内渍
úng nước
防洪排渍
chống lũ tiêu úng.
3. bám; dính。油泥等积在上面难以除去。
烟斗里渍了很多的油子。
trong tẩu dính đầy dầu.
他每天擦机器,不让渍一点泥。
hằng ngày anh ấy lau chùi máy móc để không dính bụi.
方
4. vết ố; vết bẩn。积在物体上面难以除去的油泥等。
油渍
ố dầu
茶渍
ố nước trà
[zì]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 12
Hán Việt: TỨ
1. thấm; ngấm; ngâm。浸;沾。
渍麻
ngâm gai; ngâm đay
白衬衣被汗水渍黄了。
áo trắng ngấm mồ hôi bị vàng.
2. nước đọng。地面的积水。
内渍
úng nước
防洪排渍
chống lũ tiêu úng.
3. bám; dính。油泥等积在上面难以除去。
烟斗里渍了很多的油子。
trong tẩu dính đầy dầu.
他每天擦机器,不让渍一点泥。
hằng ngày anh ấy lau chùi máy móc để không dính bụi.
方
4. vết ố; vết bẩn。积在物体上面难以除去的油泥等。
油渍
ố dầu
茶渍
ố nước trà
Chữ gần giống với 渍:
㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,Dị thể chữ 渍
漬,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 眦;
Pinyin: zi4;
Việt bính: zaai6 zi6;
眥 tí, xải, trại
◎Như: liệt tí 裂眥 giận nhìn rách mắt.
◇Sử Kí 史記: Sân mục thị Hạng Vương, đầu phát thượng chỉ, mục tí tận liệt 瞋目視項王, 頭髮上指, 目眥盡裂 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) (Phàn Khoái) quắc mắt nhìn Hạng Vương, tóc dựng ngược, kẽ mắt như muốn rách.Một âm là xải.
(Tính) Nhai xải 睚眥 dáng trừng mắt giận dữ.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Bộc hoài dục trần chi nhi vị hữu lộ, thích hội triệu vấn, tức dĩ thử chỉ thôi ngôn Lăng chi công, dục dĩ quảng chúa thượng chi ý, tắc nhai xải chi từ 僕懷欲陳之而未有路, 適會召問, 即以此指推言陵之功, 欲以廣主上之意, 塞睚眥之辭 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Kẻ hèn này muốn trình bày lẽ đó nhưng chưa có cơ hội, thì gặp lúc chúa thượng vời hỏi, liền đem ý ấy ra bày tỏ công lao của (Lí) Lăng, muốn cho chúa thượng rộng lượng, mà ngăn chận những lời giận dữ.
§ Ghi chú: Cũng đọc là chữ trại.
tí, như "tí (ngả về phía)" (gdhn)
xế, như "xế tà, xế bóng" (gdhn)
Pinyin: zi4;
Việt bính: zaai6 zi6;
眥 tí, xải, trại
Nghĩa Trung Việt của từ 眥
(Danh) Vành mắt, da bọc chung quanh mắt.◎Như: liệt tí 裂眥 giận nhìn rách mắt.
◇Sử Kí 史記: Sân mục thị Hạng Vương, đầu phát thượng chỉ, mục tí tận liệt 瞋目視項王, 頭髮上指, 目眥盡裂 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) (Phàn Khoái) quắc mắt nhìn Hạng Vương, tóc dựng ngược, kẽ mắt như muốn rách.Một âm là xải.
(Tính) Nhai xải 睚眥 dáng trừng mắt giận dữ.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Bộc hoài dục trần chi nhi vị hữu lộ, thích hội triệu vấn, tức dĩ thử chỉ thôi ngôn Lăng chi công, dục dĩ quảng chúa thượng chi ý, tắc nhai xải chi từ 僕懷欲陳之而未有路, 適會召問, 即以此指推言陵之功, 欲以廣主上之意, 塞睚眥之辭 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Kẻ hèn này muốn trình bày lẽ đó nhưng chưa có cơ hội, thì gặp lúc chúa thượng vời hỏi, liền đem ý ấy ra bày tỏ công lao của (Lí) Lăng, muốn cho chúa thượng rộng lượng, mà ngăn chận những lời giận dữ.
§ Ghi chú: Cũng đọc là chữ trại.
tí, như "tí (ngả về phía)" (gdhn)
xế, như "xế tà, xế bóng" (gdhn)
Dị thể chữ 眥
眦,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 眥;
Pinyin: zi4;
Việt bính: zi6;
眦 tí, xải, trại
xế, như "bóng xế, tuổi xế" (gdhn)
Pinyin: zi4;
Việt bính: zi6;
眦 tí, xải, trại
Nghĩa Trung Việt của từ 眦
Giản thể của chữ 眥.xế, như "bóng xế, tuổi xế" (gdhn)
Nghĩa của 眦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (眥)
[zì]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 10
Hán Việt: XẾ
khoé mắt; đuôi mắt。上下眼睑的接合处,靠近鼻子的叫内眦,靠近两鬓的叫外眦。通称眼角。
[zì]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 10
Hán Việt: XẾ
khoé mắt; đuôi mắt。上下眼睑的接合处,靠近鼻子的叫内眦,靠近两鬓的叫外眦。通称眼角。
Tự hình:

Pinyin: zi4;
Việt bính: ci1 zi3;
胔 tí, tích
Nghĩa Trung Việt của từ 胔
(Danh) Thịt thối rữa. Phiếm chỉ xác người chết.◇Lễ Kí 禮記: Yểm cách mai tí 掩骼埋胔 (Nguyệt lệnh 月令) Lấp xương khô vùi xác rữa.
(Danh) Xác chết cầm thú.
◇Trương Hiệp 張協: Lan mạn lang tạ, khuynh trăn đảo hác, vẫn tí quải san, cương phấu yểm trạch 瀾漫狼藉, 傾榛倒壑, 殞胔挂山, 僵踣掩澤 (Thất mệnh 七命) Lan tràn bừa bãi, cây cối nghiêng ngả hang hốc sụp đổ, xác chim chóc thú vật treo trên núi, chết cứng che lấp ao chằm.
(Danh) Cây cối mục nát.
(Động) Chết, tử vong.
◇Đại Đái Lễ Kí 大戴禮記: Luy xú dĩ tí giả 羸醜以胔者 (Thiên thặng 千乘) Gầy gò xấu xí mà chết.
(Động) Giết hại.
◇Tân Đường Thư 新唐書: Cừu tí dĩ sính 仇胔以逞 (Địch Nhân Kiệt Hác Xử Tuấn đẳng truyện tán 狄仁傑郝處俊等傳贊) Thù địch giết hại buông tuồng.Một âm là tích.
(Tính) Gầy, yếu.
§ Thông tích 瘠.
Nghĩa của 胔 trong tiếng Trung hiện đại:
[zì]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 11
Hán Việt: XẾ
书
thịt ôi; thịt thiu; thịt thối。腐烂的肉。
Số nét: 11
Hán Việt: XẾ
书
thịt ôi; thịt thiu; thịt thối。腐烂的肉。
Chữ gần giống với 胔:
胔,Dị thể chữ 胔
骴,
Tự hình:

Pinyin: bi4;
Việt bính: bei3;
痹 tí
Nghĩa Trung Việt của từ 痹
§ Cũng viết là 痺.
tê, như "bệnh tê thấp" (vhn)
tý, như "tý (phong thấp)" (btcn)
tí, như "tí (phong làm tê liệt)" (gdhn)
Nghĩa của 痹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (痺)
[bì]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: TÊ
名
bệnh tê chân (do phong, hàn, thấp khớp)。 中医指由风、寒、湿等引起的肢体疼痛或麻木的病。
[bì]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: TÊ
名
bệnh tê chân (do phong, hàn, thấp khớp)。 中医指由风、寒、湿等引起的肢体疼痛或麻木的病。
Chữ gần giống với 痹:
㾢, 㾣, 㾤, 㾥, 㾦, 㾧, 㾨, 㾩, 痭, 痮, 痯, 痰, 痱, 痲, 痳, 痴, 痵, 痶, 痹, 痺, 痻, 痼, 痿, 瘀, 瘁, 瘂, 瘃, 瘅, 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,Dị thể chữ 痹
痺,
Tự hình:

Pinyin: bi4, bei1;
Việt bính: bei3;
痺 tí
Nghĩa Trung Việt của từ 痺
(Danh) Bệnh bại, bệnh tê liệt.(Động) Bại liệt, tê liệt, cảm giác trì độn.
§ Ngày xưa viết là 痹.
tê, như "bệnh tê thấp" (gdhn)
tí, như "tí (phong làm tê liệt)" (gdhn)
Chữ gần giống với 痺:
㾢, 㾣, 㾤, 㾥, 㾦, 㾧, 㾨, 㾩, 痭, 痮, 痯, 痰, 痱, 痲, 痳, 痴, 痵, 痶, 痹, 痺, 痻, 痼, 痿, 瘀, 瘁, 瘂, 瘃, 瘅, 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,Dị thể chữ 痺
痹,
Tự hình:

U+8A3E, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: zi3, zi1, ci1;
Việt bính: zi2;
訾 tí, ti
Nghĩa Trung Việt của từ 訾
(Danh) Của cải, tiền của.§ Thông 資.
(Danh) Khuyết điểm, nhược điểm.
◇Lễ Kí 禮記: Cố tử chi sở thứ ư lễ giả, diệc phi lễ chi tí dã 故子之所刺於禮者, 亦非禮之訾也 (Đàn cung hạ 檀弓下) Cho nên chỗ mà ông châm chích ở Lễ, cũng không phải là khuyết điểm của Lễ.
(Danh) Họ Tí.
(Động) Lường, tính, cân nhắc, đánh giá.
◇Liệt Tử 列子: Gia sung ân thịnh, tiền bạch vô lượng, tài hóa vô tí 家充殷盛, 錢帛無量, 財貨無訾 (Thuyết phù 說符) Nhà giàu có sung túc, tiền của vải vóc rất nhiều, tài sản không biết bao nhiêu mà kể.
(Động) Chỉ trích, chê trách.
(Động) Chán ghét, không thích.
◇Quản Tử 管子: Tí thực giả bất phì thể 訾食者不肥體 (Hình thế giải 形勢解) Người ghét ăn thì không béo mập thân hình.
(Động) Nghĩ, khảo lự.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Tâm quyên phẫn nhi bất tí tiền hậu giả, khả vong dã 心悁忿而不訾前後者, 可亡也 (Vong trưng 亡徵) Trong lòng tức giận mà không suy nghĩ trước sau, có thể nguy vong vậy.
§ Cũng đọc là ti.
tử, như "tử (nói xấu)" (gdhn)
Nghĩa của 訾 trong tiếng Trung hiện đại:
[zī]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 12
Hán Việt: TỬ
书
1. tính toán。同"赀"1.。
2. họ Tử。姓。
[zǐ]
Bộ: 言(Ngôn)
Hán Việt: TỬ
nói xấu; bới móc。说人坏话。
訾议
nói xấu; bới móc
Từ ghép:
訾议
Số nét: 12
Hán Việt: TỬ
书
1. tính toán。同"赀"1.。
2. họ Tử。姓。
[zǐ]
Bộ: 言(Ngôn)
Hán Việt: TỬ
nói xấu; bới móc。说人坏话。
訾议
nói xấu; bới móc
Từ ghép:
訾议
Chữ gần giống với 訾:
訾,Tự hình:

Biến thể giản thể: 渍;
Pinyin: zi4, se4, qi4;
Việt bính: zi3;
漬 tí
◇Lục Du 陸游: Giai mật tí thực chi 皆蜜漬食之 (Lão học am bút kí 老學庵筆記) Đều ngâm mật để ăn.
(Động) Nhiễm, lây.
(Động) Thú vật lây dịch bệnh mà chết.
(Danh) Ngấn, vết bẩn.
◎Như: ô tí 汙漬 vết bẩn.
tứ, như "tứ (ngâm nước, nước tràn)" (gdhn)
Pinyin: zi4, se4, qi4;
Việt bính: zi3;
漬 tí
Nghĩa Trung Việt của từ 漬
(Động) Ngâm, tẩm thấm.◇Lục Du 陸游: Giai mật tí thực chi 皆蜜漬食之 (Lão học am bút kí 老學庵筆記) Đều ngâm mật để ăn.
(Động) Nhiễm, lây.
(Động) Thú vật lây dịch bệnh mà chết.
(Danh) Ngấn, vết bẩn.
◎Như: ô tí 汙漬 vết bẩn.
tứ, như "tứ (ngâm nước, nước tràn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 漬:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Dị thể chữ 漬
渍,
Tự hình:

Pinyin: bi4, bei5, bei4;
Việt bính: bei3
1. [把臂] bả tí 2. [紾臂] chẩn tí 3. [三頭六臂] tam đầu lục tí;
臂 tí
Nghĩa Trung Việt của từ 臂
(Danh) Cánh tay.◎Như: bả tí hoan tiếu 把臂歡笑 nắm tay nhau vui cười, bả tí nhập lâm 把臂入林 khoác tay vào rừng (cùng nhau đi ẩn), thất chi giao tí 失之交臂 không khoác tay nữa (không hòa thuận nữa), bán tí 半臂 áo cộc tay (áo trấn thủ).
(Danh) Hai chi 肢 trước của động vật, phần thân dài của các loại khí giới như tay cung, cán nỏ, càng thang leo.
◎Như: viên tí 猿臂 cánh tay vượn, đường tí đương xa 螳臂當車 cánh tay bọ ngựa chống xe.
tí, như "tí (cánh tay)" (gdhn)
Nghĩa của 臂 trong tiếng Trung hiện đại:
[bei]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 19
Hán Việt: TÍ
cánh tay. 胳臂
Ghi chú: 另见bì
[bì]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: TÍ
1. cánh tay。胳膊,从肩到腕的部分。
左臂
tay trái
臂力
sức cánh tay
2. bắp tay (về giải phẫu học cơ thể người, thường chỉ cánh tay trên)。人体解剖学上多指上臂。
Ghi chú: Xem thêm ·bei.
Từ ghép:
臂膀 ; 臂膊 ; 臂长 ; 臂甲 ; 臂力 ; 臂弯 ; 臂腕 ; 臂章 ; 臂助
Số nét: 19
Hán Việt: TÍ
cánh tay. 胳臂
Ghi chú: 另见bì
[bì]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: TÍ
1. cánh tay。胳膊,从肩到腕的部分。
左臂
tay trái
臂力
sức cánh tay
2. bắp tay (về giải phẫu học cơ thể người, thường chỉ cánh tay trên)。人体解剖学上多指上臂。
Ghi chú: Xem thêm ·bei.
Từ ghép:
臂膀 ; 臂膊 ; 臂长 ; 臂甲 ; 臂力 ; 臂弯 ; 臂腕 ; 臂章 ; 臂助
Chữ gần giống với 臂:
䐾, 䐿, 䑀, 䑁, 膸, 膺, 膻, 膽, 膾, 膿, 臀, 臁, 臂, 臃, 臄, 臆, 臉, 臊, 臌, 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tí
| tí | 伺: | tí (chăm sóc) |
| tí | 子: | giờ tí |
| tí | 庇: | tí (che chở) |
| tí | 比: | tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo |
| tí | 畀: | tí (cấp cho) |
| tí | 痺: | tí (phong làm tê liệt) |
| tí | 痹: | tí (phong làm tê liệt) |
| tí | 眥: | tí (ngả về phía) |
| tí | 箅: | tí (phên bằng tre có lỗ hổng) |
| tí | 細: | tí hon; một tí |
| tí | 臂: | tí (cánh tay) |

Tìm hình ảnh cho: tí Tìm thêm nội dung cho: tí
