Từ: 领导 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领导:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领导 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐngdǎo] 1. lãnh đạo。率领并引导朝一定方向前进。
集体领导。
lãnh đạo tập thể.
领导人民由一个胜利走向另一个胜利。
lãnh đạo nhân dân đi từ thắng lợi này đến thắng lợi khác.
2. người lãnh đạo。担任领导的人;领导者。
领导和群众相结合。
lãnh đạo kết hợp với quần chúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 导

đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
领导 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领导 Tìm thêm nội dung cho: 领导