Cao su chống va đập cửa

Từ: 首鼠两端 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 首鼠两端:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 首鼠两端 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǒushǔliǎngduān] Hán Việt: THỦ THỬ LƯỠNG ĐOAN
lưỡng lự; chần chừ; ngần ngừ; nửa muốn nửa không。迟疑不决或动摇不定(见《史记·魏其武安侯列传》)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼠

thử:thử (chuột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ
首鼠两端 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 首鼠两端 Tìm thêm nội dung cho: 首鼠两端