Từ: tộc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tộc:

族 tộc, tấu, thấu

Đây là các chữ cấu thành từ này: tộc

tộc, tấu, thấu [tộc, tấu, thấu]

U+65CF, tổng 11 nét, bộ Phương 方
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: zu2, zou4, cou4;
Việt bính: zuk6
1. [同族] đồng tộc 2. [九族] cửu tộc 3. [舊族] cựu tộc 4. [種族] chủng tộc 5. [名族] danh tộc 6. [五族] ngũ tộc 7. [冠族] quan tộc 8. [士族] sĩ tộc 9. [三族] tam tộc;

tộc, tấu, thấu

Nghĩa Trung Việt của từ 族

(Danh) Thân thuộc, dòng dõi.
§ Ghi chú: Từ cha, con đến cháu là tam tộc
ba dòng. Từ ông cao tổ đến cháu huyền gọi là cửu tộc chín dòng.

(Danh)
Người cùng một họ.
◎Như: đồng tộc người cùng họ, tộc trưởng người trưởng họ.

(Danh)
Giống người.
◎Như: Hán tộc giống người Hán, Miêu tộc giống người Miêu.

(Danh)
Chỗ gân và xương kết tụ.
◇Trang Tử : Mỗi chí ư tộc, ngô kiến kì nan vi, truật nhiên vi giới , , (Dưỡng sanh chủ ) Mỗi khi tới khớp xương, tôi thấy khó làm, lấy làm sợ mà hết sức cẩn thận.

(Danh)
Loài, nhóm (cùng đặc tính).
◎Như: giới tộc loài có vảy, ngư tộc loài cá, quý tộc nhóm người quý phái (trong một xã hội).

(Danh)
Đơn vị tổ chức hành chánh thời xưa. Hai mươi lăm nhà là một , bốn lư là một tộc .

(Động)
Thời xưa, xử người phạm tội, phạt liên lụy tới cả người thân thuộc (cha mẹ, anh em, vợ con), gọi là tộc.

(Động)
Tiêu diệt.
◇Đỗ Mục : Tộc Tần giả, Tần dã, phi thiên hạ dã , , (A Phòng cung phú ) Kẻ diệt Tần chính là Tần chính là Tần, không phải là thiên hạ.

(Phó)
Thành bụi, thành nhóm, thành bầy.
◎Như: tộc sinh mọc thành bụi, tộc cư ở tụ tập.Một âm là tấu.
§ Thông tấu .Một âm là thấu.
§ Thông thấu .
◎Như: thái thấu .

tộc, như "gia tộc" (vhn)
tọc, như "tọc mạch" (btcn)
sộc, như "sồng sộc" (gdhn)

Nghĩa của 族 trong tiếng Trung hiện đại:

[zú]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 11
Hán Việt: TỘC
1. gia tộc; họ hàng。家族。
宗族
họ hàng; tông tộc
合族
cả họ
同族
cùng gia tộc
2. tru di tam tộc; giết ba họ (hình phạt thời xưa)。古代的一种残酷刑法,杀死犯罪者的整个家族,甚至他母亲妻子等的家族。
3. dân tộc; chủng tộc。种族;民族。
汉族
dân tộc Hán
斯拉夫族
dân tộc Xla-vơ
4. tộc; họ。事物有某种共同属性的一大类。
水族
thuỷ tộc
语族
ngữ tộc
芳香族化合物。
hợp chất thơm
打工族
hạng làm công.
上班族
hạng làm việc
Từ ghép:
族产 ; 族规 ; 族类 ; 族谱 ; 族亲 ; 族权 ; 族人 ; 族田 ; 族长 ; 族尊

Chữ gần giống với 族:

, , , , , , , , 𣃺,

Chữ gần giống 族

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 族 Tự hình chữ 族 Tự hình chữ 族 Tự hình chữ 族

Dịch tộc sang tiếng Trung hiện đại:

《事物有某种共同属性的一大类。》thuỷ tộc
水族。
ngữ tộc
语族。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tộc

tộc:gia tộc
tộc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tộc Tìm thêm nội dung cho: tộc