Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 首 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 首, chiết tự chữ THÚ, THỦ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 首:
首 thủ, thú
Đây là các chữ cấu thành từ này: 首
首
Pinyin: shou3, qiu2;
Việt bính: sau2
1. [白首] bạch thủ 2. [蓬首] bồng thủ 3. [回首] hồi thủ 4. [叩首] khấu thủ 5. [馬首欲東] mã thủ dục đông 6. [分首判袂] phân thủ phán duệ 7. [首都] thủ đô 8. [首頁] thủ hiệt 9. [首相] thủ tướng 10. [出首] xuất thú;
首 thủ, thú
Nghĩa Trung Việt của từ 首
(Danh) Đầu.◎Như: đốn thủ 頓首 lạy đầu sát đất, khấu thủ 叩首 gõ đầu, ngang thủ khoát bộ 昂首闊步 ngẩng đầu tiến bước.
(Danh) Lĩnh tụ, người cầm đầu.
◎Như: nguyên thủ 元首 người đứng đầu, quần long vô thủ 群龍無首 bầy rồng không có đầu lĩnh (đám đông không có lĩnh tụ).
(Danh) Phần mở đầu, chỗ bắt đầu.
◎Như: tuế thủ 歲首 đầu năm.
(Danh) Sự việc quan trọng nhất, phần chủ yếu.
◇Thư Kinh 書經: Dư thệ cáo nhữ, quần ngôn chi thủ 予誓告汝, 群言之首 (Tần thệ 秦誓) Ta thề bảo với các ngươi phần chủ yếu của các lời nói.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho thơ, từ, ca khúc: bài.
◎Như: nhất thủ tiểu thi 一首小詩 một bài thơ ngắn, lưỡng thủ ca 兩首歌 hai bài hát.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cộng kí đắc đa thiểu thủ? 共記得多少首? (Đệ tứ thập bát hồi) Nhớ được tất cả bao nhiều bài (thơ) rồi?
(Danh) Bên, hướng.
◎Như: hữu thủ 右首 bên phải, đông thủ 東首 hướng đông, thượng thủ 上首 phía trên.
(Tính) Cao nhất, thứ nhất.
◎Như: thủ thứ 首次 thứ nhất, thủ phú 首富 nhà giàu có nhất.
(Phó) Trước tiên, bắt đầu.
◎Như: thủ đương kì xung 首當其衝 đứng mũi chịu sào.
(Động) Hướng về.
◇Sử Kí 史記: Bắc thủ Yên lộ, nhi hậu khiển biện sĩ phụng chỉ xích chi thư 北首燕路, 而後遣辯士奉咫尺之書 (Hoài Âm Hầu truyện 淮陰侯傳) Hướng về phía bắc sang đất nước Yên (đóng quân để làm áp lực), sau đó sai biện sĩ mang thư (gần gũi trong gang tấc, để thuyết phục).Một âm là thú.
(Động) Nhận tội.
◎Như: xuất thú 出首 ra đầu thú, tự thú 自首 tự nhận tội.
thủ, như "thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng" (vhn)
thú, như "đầu thú" (btcn)
Nghĩa của 首 trong tiếng Trung hiện đại:
[shǒu]Bộ: 首 - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: THỦ
1. đầu。头。
昂首。
ngẩng đầu.
首饰。
đồ trang sức trên đầu của phụ nữ; nữ trang.
首级。
thủ cấp.
2. đứng đầu; cao nhất。第一;最高的。
首相。
thủ tướng.
首脑。
đầu não.
首席代表。
đại biểu cấp cao nhất.
3. thủ lĩnh。首领。
首长。
thủ trưởng.
罪魁祸首。
tên đầu sỏ; tên trùm.
4. đầu tiên。首先。
首创。
sáng tạo đầu tiên.
首义。
khởi nghĩa đầu tiên.
5. thú tội; đầu thú。出头告发。
自首。
tự thú tội.
出首。
ra đầu thú.
6. họ Thủ。(Shǒu)姓。
量
7. bài。用于诗词。
一首诗。
một bài thơ.
Từ ghép:
首倡 ; 首车 ; 首创 ; 首当其冲 ; 首都 ; 首恶 ; 首府 ; 首富 ; 首级 ; 首届 ; 首肯 ; 首领 ; 首脑 ; 首屈一指 ; 首善之区 ; 首饰 ; 首鼠两端 ; 首途 ; 首尾 ; 首席 ; 首先 ; 首相 ; 首要 ; 首义 ; 首长
Số nét: 10
Hán Việt: THỦ
1. đầu。头。
昂首。
ngẩng đầu.
首饰。
đồ trang sức trên đầu của phụ nữ; nữ trang.
首级。
thủ cấp.
2. đứng đầu; cao nhất。第一;最高的。
首相。
thủ tướng.
首脑。
đầu não.
首席代表。
đại biểu cấp cao nhất.
3. thủ lĩnh。首领。
首长。
thủ trưởng.
罪魁祸首。
tên đầu sỏ; tên trùm.
4. đầu tiên。首先。
首创。
sáng tạo đầu tiên.
首义。
khởi nghĩa đầu tiên.
5. thú tội; đầu thú。出头告发。
自首。
tự thú tội.
出首。
ra đầu thú.
6. họ Thủ。(Shǒu)姓。
量
7. bài。用于诗词。
一首诗。
một bài thơ.
Từ ghép:
首倡 ; 首车 ; 首创 ; 首当其冲 ; 首都 ; 首恶 ; 首府 ; 首富 ; 首级 ; 首届 ; 首肯 ; 首领 ; 首脑 ; 首屈一指 ; 首善之区 ; 首饰 ; 首鼠两端 ; 首途 ; 首尾 ; 首席 ; 首先 ; 首相 ; 首要 ; 首义 ; 首长
Chữ gần giống với 首:
首,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首
| thú | 首: | đầu thú |
| thủ | 首: | thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng |
Gới ý 15 câu đối có chữ 首:
Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư
Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

Tìm hình ảnh cho: 首 Tìm thêm nội dung cho: 首
