Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 端 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 端, chiết tự chữ ĐOAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 端:
端
Pinyin: duan1;
Việt bính: dyun1
1. [多端] đa đoan 2. [端的] đoan đích 3. [端正] đoan chánh 4. [更端] canh đoan 5. [極端] cực đoan 6. [兩端] lưỡng đoan 7. [借端] tá đoan 8. [雲端] vân đoan;
端 đoan
Nghĩa Trung Việt của từ 端
(Tính) Ngay ngắn, ngay thẳng, chính trực.◎Như: phẩm hạnh bất đoan 品行不端 phẩm hạnh không đoan chính.
(Danh) Sự vật có hai đầu, đều gọi là đoan.
◎Như: lưỡng đoan 兩端 hai đầu, tiêm đoan 尖端 đầu nhọn, bút đoan 筆端 ngọn bút.
(Danh) Mầm mối, nguyên nhân.
◎Như: kiến đoan 見端 mới thấy nhú mầm, tạo đoan 造端 gây mối, vô đoan 無端 không có nguyên nhân.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Vô đoan lạc nhật tây lâu ngoại 無端落日西樓外 (Khuê sầu 閨愁) Vô cớ mặt trời lặn ngoài lầu tây.
(Danh) Điều nghĩ ngợi, tâm tư.
◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: Kiến thử mang mang, bất giác bách đoan giao tập 見此芒芒, 不覺百端交集 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Ngôn ngữ 言語) Trông cảnh mênh mang này, bất giác trăm mối suy tư dồn dập.
(Danh) Hạng mục, phương diện, khía cạnh, điều kiện.
◎Như: quỷ kế đa đoan 鬼計多端 mưu kế quỷ quái khôn lường, biến hóa vạn đoan 變化萬端 biến hóa muôn mặt, canh đoan 更端 đổi điều khác, cử kì nhất đoan 舉其一端 đưa ra một việc.
(Danh) Cái nghiên đá. Xứ Đoan Khê 端溪 xuất sản nhiều thứ đá ấy nên gọi cái nghiên là cái đoan.
(Danh) Vải lụa đo gấp hai trượng gọi là đoan.
(Danh) Lượng từ: tấm.
◎Như: bố nhất đoan 布一端 một tấm vải.
(Danh) Áo có xiêm liền gọi là đoan.
(Danh) Họ Đoan.
(Động) Bưng, bưng ra.
◎Như: đoan oản 端碗 bưng chén, đoan thái thượng trác 端菜上桌 bưng thức ăn ra bàn.
(Động) Đưa ra.
◎Như: bả vấn đề đô đoan xuất lai thảo luận 把問題都端出來討論 đưa các vấn đề ra thảo luận.
(Phó) Quả thực.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đoan đích hảo kế! 端的好計 (Đệ nhị thập tứ hồi) Quả thực là diệu kế!
(Phó) Chung quy, rốt cuộc, đáo để, cứu cánh.
◇Lục Du 陸游: Dư niên đoan hữu kỉ? 餘年端有幾 (U sự 幽事) Những năm thừa rốt cuộc có là bao?
đoan, như "đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ" (vhn)
Nghĩa của 端 trong tiếng Trung hiện đại:
[duān]Bộ: 立 - Lập
Số nét: 14
Hán Việt: ĐOAN
1. đầu; đầu mút (của đồ vật)。(东西的)头。
笔端
đầu bút
两端
hai đầu
尖端
đầu nhọn
2. mở đầu; lúc khởi đầu; bắt đầu (sự việc)。(事情的)开头。
发端
bắt đầu
开端
mở đầu
3. nguyên nhân; cớ; nguồn gốc; nguyên do。原因;起因。
无端
không nguyên nhân
借端生事
mượn cớ sinh sự
4. phương diện; hạng mục。方面;项目。
举其一端
đýa ra một hạng mục
变化多端
biến hoá phức tạp
5. đoan chính; đoan trang; ngay ngắn; đứng đắn。端正。
端坐
ngồi ngay ngắn; ngồi nghiêm trang.
品行不端
phẩm hạnh không đứng đắn; hạnh kiểm xấu xa.
6. bưng; mang; đem。平举着拿。
端饭上菜
mang cơm lên
端出两碗茶来。
bưng hai tách trà lên
把问题都端出来讨论。
đem vấn đề ra thảo luận
7. họ Đoan。姓。
Từ ghép:
端底 ; 端的 ; 端点 ; 端方 ; 端架子 ; 端节 ; 端节 ; 端静 ; 端丽 ; 端量 ; 端面 ; 端木 ; 端倪 ; 端凝 ; 端平 ; 端然 ; 端日 ; 端梢 ; 端视 ; 端五 ; 端午 ; 端午节 ; 端线 ; 端相 ; 端详 ; 端详 ; 端雄 ; 端秀 ; 端绪 ; 端雅 ; 端砚 ; 端阳 ; 端由 ; 端月 ; 端整 ; 端正 ; 端直 ; 端庄 ; 端子 ; 端坐
Số nét: 14
Hán Việt: ĐOAN
1. đầu; đầu mút (của đồ vật)。(东西的)头。
笔端
đầu bút
两端
hai đầu
尖端
đầu nhọn
2. mở đầu; lúc khởi đầu; bắt đầu (sự việc)。(事情的)开头。
发端
bắt đầu
开端
mở đầu
3. nguyên nhân; cớ; nguồn gốc; nguyên do。原因;起因。
无端
không nguyên nhân
借端生事
mượn cớ sinh sự
4. phương diện; hạng mục。方面;项目。
举其一端
đýa ra một hạng mục
变化多端
biến hoá phức tạp
5. đoan chính; đoan trang; ngay ngắn; đứng đắn。端正。
端坐
ngồi ngay ngắn; ngồi nghiêm trang.
品行不端
phẩm hạnh không đứng đắn; hạnh kiểm xấu xa.
6. bưng; mang; đem。平举着拿。
端饭上菜
mang cơm lên
端出两碗茶来。
bưng hai tách trà lên
把问题都端出来讨论。
đem vấn đề ra thảo luận
7. họ Đoan。姓。
Từ ghép:
端底 ; 端的 ; 端点 ; 端方 ; 端架子 ; 端节 ; 端节 ; 端静 ; 端丽 ; 端量 ; 端面 ; 端木 ; 端倪 ; 端凝 ; 端平 ; 端然 ; 端日 ; 端梢 ; 端视 ; 端五 ; 端午 ; 端午节 ; 端线 ; 端相 ; 端详 ; 端详 ; 端雄 ; 端秀 ; 端绪 ; 端雅 ; 端砚 ; 端阳 ; 端由 ; 端月 ; 端整 ; 端正 ; 端直 ; 端庄 ; 端子 ; 端坐
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端
| đoan | 端: | đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ |
Gới ý 15 câu đối có chữ 端:

Tìm hình ảnh cho: 端 Tìm thêm nội dung cho: 端
