Từ: 砍头疮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砍头疮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 砍 • 头 • 疮

Nghĩa của 砍头疮 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎntóuchuāng] mụt nhọt; nhọt mọc ở gáy (mọc ở phía sau cổ)。 通常指生在脖子后部 的痈。也叫 砍头痈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砍

khảm砍:khảm sài (chặt tỉa); khảm cẩu (ném chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疮

sang疮:sang (mụn ngoài da, vết thương)
砍头疮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 砍头疮 Tìm thêm nội dung cho: 砍头疮