Nghĩa của 高升 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāoshēng] 1. thăng chức; lên chức; tiến chức; thăng cấp。职务由低向高提升。
步步高升
từ từ lên chức
2. nổ; nổ kép; nhị thanh (pháo)。起火;双响。
步步高升
từ từ lên chức
2. nổ; nổ kép; nhị thanh (pháo)。起火;双响。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 升
| thăng | 升: | thăng đường |
| thưng | 升: | thưng đấu (1 đấu ngũ cốc) |

Tìm hình ảnh cho: 高升 Tìm thêm nội dung cho: 高升
