Chữ 高 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 高, chiết tự chữ CAO, SÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高:

高 cao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 高

Chiết tự chữ cao, sào bao gồm chữ 亠 口 冂 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

高 cấu thành từ 4 chữ: 亠, 口, 冂, 口
  • đầu
  • khẩu
  • quynh
  • khẩu
  • cao [cao]

    U+9AD8, tổng 10 nét, bộ Cao 高
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gao1, gao4;
    Việt bính: gou1
    1. [提高] đề cao 2. [戴高帽] đái cao mạo 3. [高隱] cao ẩn 4. [高蹈] cao đạo 5. [高弟] cao đệ 6. [高第] cao đệ 7. [高徒] cao đồ 8. [高度] cao độ 9. [高臺] cao đài 10. [高談] cao đàm 11. [高談闊論] cao đàm khoát luận 12. [高等] cao đẳng 13. [高堂] cao đường 14. [高調] cao điệu 15. [高級] cao cấp 16. [高拱] cao củng 17. [高舉] cao cử 18. [高居] cao cư 19. [高強] cao cường 20. [高枕] cao chẩm 21. [高枕無憂] cao chẩm vô ưu 22. [高名] cao danh 23. [高逸] cao dật 24. [高妙] cao diệu 25. [高價] cao giá 26. [高行] cao hạnh 27. [高興] cao hứng 28. [高懷] cao hoài 29. [高奇] cao kì 30. [高樓] cao lâu 31. [高壘深壁] cao lũy thâm bích 32. [高粱] cao lương 33. [高粱酒] cao lương tửu 34. [高麗] cao li 35. [高論] cao luận 36. [高門] cao môn 37. [高明] cao minh 38. [高臥] cao ngọa 39. [高原] cao nguyên 40. [高人] cao nhân 41. [高雅] cao nhã 42. [高年] cao niên 43. [高品] cao phẩm 44. [高飛遠走] cao phi viễn tẩu 45. [高官] cao quan 46. [高貴] cao quý 47. [高士] cao sĩ 48. [高山流水] cao sơn lưu thủy 49. [高超] cao siêu 50. [高層] cao tằng 51. [高祖] cao tổ 52. [高足] cao túc 53. [高僧] cao tăng 54. [高手] cao thủ 55. [高城深池] cao thành thâm trì 56. [高尚] cao thượng 57. [高標] cao tiêu 58. [高峻] cao tuấn 59. [高蹤] cao tung 60. [高望] cao vọng 61. [高唱] cao xướng 62. [孤高] cô cao 63. [好高騖遠] hảo cao vụ viễn 64. [最高法院] tối cao pháp viện 65. [材智高奇] tài trí cao kì;

    cao

    Nghĩa Trung Việt của từ 高

    (Tính) Cao. Trái lại với đê thấp.
    ◎Như: sơn cao thủy thâm núi cao sông sâu.

    (Tính)
    Kiêu, đắt.
    ◎Như: cao giá giá đắt.

    (Tính)
    Nhiều tuổi.
    ◎Như: cao niên bậc lão niên, nhiều tuổi.

    (Tính)
    Giọng tiếng lớn.
    ◎Như: cao ca tiếng hát to, tiếng hát lên giọng.

    (Tính)
    Giỏi, vượt hơn thế tục, khác hẳn bực thường.
    ◎Như: cao tài sanh học sinh ưu tú, cao nhân người cao thượng.
    ◇Nguyễn Du : Thạch ẩn cao nhân ốc (Đào Hoa dịch đạo trung ) Đá che khuất nhà bậc cao nhân.

    (Tính)
    Tôn quý.
    ◎Như: vị cao niên ngải địa vị tôn quý, tuổi lớn.

    (Danh)
    Chỗ cao.
    ◎Như: đăng cao vọng viễn lên cao trông ra xa.

    (Danh)
    Họ Cao.
    ◎Như: Cao Bá Quát (1808-1855).

    (Động)
    Tôn sùng, kính trọng.

    cao, như "cao lớn; trên cao" (vhn)
    sào, như "sào ruộng" (btcn)

    Nghĩa của 高 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gāo]Bộ: 高 - Cao
    Số nét: 10
    Hán Việt: CAO
    1. cao。从下向上距离大。
    离地面地势很高
    địa thế cách mặt đất rất cao.
    我比你高。
    tôi cao hơn anh.
    2. độ cao。高度。
    那棵树有两丈高。
    cây kia cao hai mét.
    书桌长四尺,宽三尺,高二尺五。
    bàn làm việc dài 4 thước, rộng 3 thước, cao 2.5 thước.
    塔高二十公尺。
    tháp cao 20 mét.
    3. chiều cao; độ cao。三角形、平行四边形等从底部到顶部(顶点或平行线)的垂直距离。
    4. cao。在一般标准或平均程度之上。
    高速度
    tốc độ cao
    体温高
    nhiệt độ cơ thể cao
    见解比别人高
    kiến giải cao hơn người khác
    5. cao。等级在上的。
    高等
    cao đẳng
    高级
    cao cấp
    6. cao; giỏi; hay (lời nói kính trọng gọi sự vật của người khác)。敬辞,称别人的事物。
    高见
    cao kiến
    高论
    lời bàn cao kiến
    7. họ Cao。姓。
    Từ ghép:
    高矮 ; 高昂 ; 高傲 ; 高倍 ; 高拨子 ; 高不成,低不就 ; 高才生 ; 高层 ; 高产 ; 高超 ; 高潮 ; 高程 ; 高大 ; 高档 ; 高等 ; 高等动物 ; 高等教育 ; 高等学校 ; 高等植物 ; 高低 ; 高低杠 ; 高地 ; 高调 ; 高度 ; 高度计 ; 高尔夫球 ; 高风亮节 ; 高峰 ; 高高在上 ; 高歌 ; 高歌猛进 ; 高阁 ; 高跟儿鞋 ; 高贵 ; 高寒 ; 高胡 ; 高级 ; 高级神经活动 ; 高级小学 ; 高级中学 ; 高甲戏 ; 高价 ; 高见 ; 高教 ; 高洁 ; 高就 ; 高举 ; 高峻 ; 高看 ; 高亢 ;
    高考 ; 高空 ; 高空作业 ; 高栏 ; 高丽 ; 高丽纸 ; 高利 ; 高利贷 ; 高粱 ; 高粱米 ; 高龄 ; 高岭 ; 高岭土 ; 高炉 ; 高迈 ; 高慢 ; 高帽子 ; 高门 ; 高棉 ; 高妙 ; 高明 ; 高难 ; 高能 ; 高攀 ; 高朋满座 ; 高平 ; 高气压区 ; 高腔 ; 高强 ; 高跷 ; 高热 ; 高人 ; 高人一等 ; 高山反应 ; 高山景行 ; 高山流水 ; 高山族 ; 高尚 ; 高烧 ; 高射机关枪 ; 高射炮 ; 高深 ; 高升 ; 高师 ; 高士 ; 高视阔步 ; 高手 ; 高寿 ; 高耸 ;
    高速 ; 高速公路 ; 高抬贵手 ; 高谈阔论 ; 高汤 ; 高堂 ; 高挑儿 ; 高头大马 ; 高徒 ; 高位 ; 高温 ; 高温作业 ; 高屋建瓴 ; 高下 ; 高限 ; 高小 ; 高校 ; 高效 ; 高薪 ; 高兴 ; 高血压 ; 高压 ; 高压电 ; 高压锅 ; 高压脊 ; 高压线 ; 高雅 ; 高扬 ; 高原 ; 高远 ; 高瞻远瞩 ; 高涨 ; 高招 ; 高着 ; 高枕 ; 高枕无忧 ; 高枝儿 ; 高中 ; 高姿态 ; 高足 ; 高祖 ; 高祖母

    Chữ gần giống với 高:

    ,

    Dị thể chữ 高

    ,

    Chữ gần giống 高

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 高 Tự hình chữ 高 Tự hình chữ 高 Tự hình chữ 高

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

    cao:cao lớn; trên cao
    sào:sào ruộng

    Gới ý 17 câu đối có chữ 高:

    Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

    Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

    調

    Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

    Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

    怀

    Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

    Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

    Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh

    Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao

    Tài cao Anh Vũ phú,Xuân nhập Phượng hoàng lâu

    Tài cao phú Anh Vũ,Xuân vào lầu Phượng hoàng

    椿

    Niên hưởng cao linh xuân huyên tịnh mậu,Thời phùng thịnh thế lan quế tế phương

    Trời cho tuổi thọ, xuân huyên đều tốt,Gặp thời thịnh trị, lan quế cùng thơm

    高 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 高 Tìm thêm nội dung cho: 高