Từ: 高强 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 高强:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 高 • 强

Nghĩa của 高强 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāoqiáng] cao cường; cao siêu; trội về; xuất sắc (võ nghệ)。(武艺)高超。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao高:cao lớn; trên cao
sào高:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng强:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường强:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng强:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn强: 
gàng强: 
gương强: 
gượng强:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng强:ngượng ngùng
高强 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 高强 Tìm thêm nội dung cho: 高强