Từ: 魁梧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魁梧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 魁梧 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuí·wú] khôi ngô; to lớn; cường tráng; vạm vỡ; lực lưỡng。(身体)强壮高大。
这个战士宽肩膀,粗胳膊,身量很魁梧。
người chiến sĩ này, vai rộng, bắp thịt nở nang, thân thể rất cường tráng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魁

khôi:khôi ngô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梧

ngô:cây ngô
魁梧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 魁梧 Tìm thêm nội dung cho: 魁梧