Cao su chống va đập cửa

Chữ 魁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 魁, chiết tự chữ KHÔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魁:

魁 khôi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 魁

Chiết tự chữ khôi bao gồm chữ 鬼 斗 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

魁 cấu thành từ 2 chữ: 鬼, 斗
  • khuỷu, quẽ, quỉ, quỷ, sưu
  • tẩu, điếu, đấu, đẩu
  • khôi [khôi]

    U+9B41, tổng 13 nét, bộ Quỷ 鬼
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kui2, kui3, kuai4;
    Việt bính: fui1
    1. [亞魁] á khôi 2. [渠魁] cừ khôi 3. [三魁] tam khôi;

    khôi

    Nghĩa Trung Việt của từ 魁

    (Danh) Đầu sỏ, người đứng đầu.
    ◎Như: tội khôi
    thủ phạm (người phạm tội đứng đầu), hoa khôi : (1) chỉ hoa mai (nở mùa đông trước các hoa khác), (2) kĩ nữ xuất sắc nhất một thời.

    (Danh)
    Người đỗ đầu đời khoa cử.
    ◎Như: Lấy năm kinh thi các học trò, mỗi kinh lọc lấy một người đầu gọi kinh khôi . Năm người đỗ đầu gọi là ngũ khôi . Đỗ trạng nguyên gọi là đại khôi .

    (Danh)
    Sao Khôi, sao Bắc đẩu .
    § Từ ngôi thứ nhất đến ngôi thứ tư gọi là khôi. Tục gọi sao Khuê khôi tinh . Đời khoa cử coi sao Khuê là chủ về văn học.

    (Danh)
    Cái môi.
    ◎Như: canh khôi môi múc canh.

    (Danh)
    Các loài ở dưới nước có mai (cua, sò, v.v.).

    (Danh)
    Củ, các loài thực vật đầu rễ mọc ra củ.

    (Tính)
    Cao lớn, cường tráng.
    ◎Như: khôi ngô vạm vỡ, phương phi.
    khôi, như "khôi ngô" (vhn)

    Nghĩa của 魁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kuí]Bộ: 鬼 - Quỷ
    Số nét: 14
    Hán Việt: KHÔI
    1. đầu sỏ; tướng; khôi; kẻ cầm đầu; người chủ chốt; người đứng đầu。为首的;居第 一 位的。
    魁首。
    kẻ cầm đầu
    罪魁。
    đầu sỏ tội phạm.
    夺魁。
    tướng cướp.
    花魁。
    hoa khôi.
    2. cao to; vạm vỡ; cường tráng (cơ thể)。(身体)高大。
    3. Khôi tinh (bốn ngôi sao tạo thành hình gáo trong bảy ngôi sao Bắc Đẩu)。魁星。
    Từ ghép:
    魁岸 ; 魁首 ; 魁伟 ; 魁梧 ; 魁星 ; 魁元

    Chữ gần giống với 魁:

    , ,

    Chữ gần giống 魁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 魁 Tự hình chữ 魁 Tự hình chữ 魁 Tự hình chữ 魁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 魁

    khôi:khôi ngô
    魁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 魁 Tìm thêm nội dung cho: 魁