Cao su chống va đập cửa
Chữ 魁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 魁, chiết tự chữ KHÔI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魁:
魁
Pinyin: kui2, kui3, kuai4;
Việt bính: fui1
1. [亞魁] á khôi 2. [渠魁] cừ khôi 3. [三魁] tam khôi;
魁 khôi
Nghĩa Trung Việt của từ 魁
(Danh) Đầu sỏ, người đứng đầu.◎Như: tội khôi 罪魁 thủ phạm (người phạm tội đứng đầu), hoa khôi 花魁: (1) chỉ hoa mai (nở mùa đông trước các hoa khác), (2) kĩ nữ xuất sắc nhất một thời.
(Danh) Người đỗ đầu đời khoa cử.
◎Như: Lấy năm kinh thi các học trò, mỗi kinh lọc lấy một người đầu gọi kinh khôi 經魁. Năm người đỗ đầu gọi là ngũ khôi 五魁. Đỗ trạng nguyên gọi là đại khôi 大魁.
(Danh) Sao Khôi, sao Bắc đẩu 北斗.
§ Từ ngôi thứ nhất đến ngôi thứ tư gọi là khôi. Tục gọi sao Khuê 奎 là khôi tinh 魁星. Đời khoa cử coi sao Khuê là chủ về văn học.
(Danh) Cái môi.
◎Như: canh khôi 羹魁 môi múc canh.
(Danh) Các loài ở dưới nước có mai (cua, sò, v.v.).
(Danh) Củ, các loài thực vật đầu rễ mọc ra củ.
(Tính) Cao lớn, cường tráng.
◎Như: khôi ngô 魁梧 vạm vỡ, phương phi.
khôi, như "khôi ngô" (vhn)
Nghĩa của 魁 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuí]Bộ: 鬼 - Quỷ
Số nét: 14
Hán Việt: KHÔI
1. đầu sỏ; tướng; khôi; kẻ cầm đầu; người chủ chốt; người đứng đầu。为首的;居第 一 位的。
魁首。
kẻ cầm đầu
罪魁。
đầu sỏ tội phạm.
夺魁。
tướng cướp.
花魁。
hoa khôi.
2. cao to; vạm vỡ; cường tráng (cơ thể)。(身体)高大。
3. Khôi tinh (bốn ngôi sao tạo thành hình gáo trong bảy ngôi sao Bắc Đẩu)。魁星。
Từ ghép:
魁岸 ; 魁首 ; 魁伟 ; 魁梧 ; 魁星 ; 魁元
Số nét: 14
Hán Việt: KHÔI
1. đầu sỏ; tướng; khôi; kẻ cầm đầu; người chủ chốt; người đứng đầu。为首的;居第 一 位的。
魁首。
kẻ cầm đầu
罪魁。
đầu sỏ tội phạm.
夺魁。
tướng cướp.
花魁。
hoa khôi.
2. cao to; vạm vỡ; cường tráng (cơ thể)。(身体)高大。
3. Khôi tinh (bốn ngôi sao tạo thành hình gáo trong bảy ngôi sao Bắc Đẩu)。魁星。
Từ ghép:
魁岸 ; 魁首 ; 魁伟 ; 魁梧 ; 魁星 ; 魁元
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魁
| khôi | 魁: | khôi ngô |

Tìm hình ảnh cho: 魁 Tìm thêm nội dung cho: 魁
