Cao su chống va đập cửa

Chữ 梧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 梧, chiết tự chữ NGÔ, NGỘ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梧:

梧 ngô, ngộ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 梧

Chiết tự chữ ngô, ngộ bao gồm chữ 木 吾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

梧 cấu thành từ 2 chữ: 木, 吾
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • ngo, ngô
  • ngô, ngộ [ngô, ngộ]

    U+68A7, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wu2, wu4, yu3;
    Việt bính: ng4
    1. [碧梧] bích ngô;

    ngô, ngộ

    Nghĩa Trung Việt của từ 梧

    (Danh) Ngô đồng cây ngô đồng.
    ◇Mạnh Hạo Nhiên : Vi vân đạm Hà Hán, Sơ vũ tích ngô đồng , (Tỉnh thí kì kí trường minh ).

    (Động)
    Chi ngô chống cự.
    ◇Sử Kí : Chư tướng giai triệp phục, mạc cảm chi ngô , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Các tướng đều nem nép, không ai dám kháng cự.
    § Cũng viết là chi ngô .Một âm là ngộ.

    (Tính)
    Hình dáng cao lớn, hùng vĩ.
    ◎Như: khôi ngộ cao lớn, vạm vỡ. ☆Tương tự: cao đại , khôi vĩ . ★Tương phản: nhược tiểu , ải tiểu .
    § Ghi chú: Ta quen đọc là ngô cả.
    ngô, như "cây ngô" (gdhn)

    Nghĩa của 梧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wú]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 11
    Hán Việt: NGÔ
    ngô đồng; cây ngô đồng。指梧桐。
    碧梧。
    ngô đồng xanh biếc.
    Từ ghép:
    梧桐

    Chữ gần giống với 梧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

    Chữ gần giống 梧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 梧 Tự hình chữ 梧 Tự hình chữ 梧 Tự hình chữ 梧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 梧

    ngô:cây ngô
    梧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 梧 Tìm thêm nội dung cho: 梧