Từ: 黑店 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黑店:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 黑 • 店

Nghĩa của 黑店 trong tiếng Trung hiện đại:

[hēidiàn] hắc điếm; quán trọ giết người cướp của (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。杀人劫货的客店(多见于早期白话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑

hắc黑:hắc búa; hăng hắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 店

tiệm店:tiệm ăn
xóm店:xóm trọ, xóm nhỏ
điếm店:điếm canh, hắc điếm, lữ điếm, thương điếm
điệm店:đậy điệm
đám店:đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
đêm店:đêm hôm
黑店 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黑店 Tìm thêm nội dung cho: 黑店