Chữ 黑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黑, chiết tự chữ HẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黑:

黑 hắc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 黑

黑

Chiết tự chữ 黑

Chiết tự chữ hắc bao gồm chữ 口 丷 土 火 hoặc 口 丷 土 灬 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 黑 cấu thành từ 4 chữ: 口, 丷, 土, 火
  • 口 khẩu
  • 丷 bát
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 火 hoả, hỏa
  • 2. 黑 cấu thành từ 4 chữ: 口, 丷, 土, 灬
  • 口 khẩu
  • 丷 bát
  • 土 thổ, đỗ, độ
  • 灬 hoả, hoả2, hỏa
  • hắc [hắc]

    U+9ED1, tổng 12 nét, bộ Hắc 黑
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hei1, he4;
    Việt bính: haak1 hak1
    1. [德黑蘭] đức mặc lan 2. [白黑分明] bạch hắc phân minh 3. [黑洞洞] hắc đỗng đỗng;

    黑 hắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 黑

    (Danh) Màu đen.

    (Danh)
    Tên tắt của tỉnh Hắc Long Giang 黑
    龍江.

    (Danh)
    Họ Hắc.

    (Tính)
    Đen.
    ◎Như: hắc đầu phát 黑頭髪 tóc đen.
    ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Xỉ bất sơ hoàng hắc 齒不疏黃黑 (Tùy hỉ công đức 隨喜功德) Răng không thưa vàng đen.

    (Tính)
    Tối, không có ánh sáng.
    ◎Như: thiên hắc liễu 天黑了 trời tối rồi, hắc ám 黑暗 tối tăm.
    ◇Lỗ Tấn 魯迅: Thổ cốc từ lí canh tất hắc 土谷祠裡更漆黑 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Trong đền thổ cốc càng thêm tối om.

    (Tính)
    Kín, bí mật.
    ◎Như: hắc danh đan 黑名單 sổ đen, hắc hàm 黑函 thư nặc danh, hắc thoại 黑話 tiếng lóng.

    (Tính)
    Phi pháp, bất hợp pháp.
    ◎Như: hắc thị 黑市 chợ đen.

    (Tính)
    Độc ác, nham hiểm.
    ◎Như: hắc tâm can 黑心肝 lòng dạ hiểm độc.
    hắc, như "hắc búa; hăng hắc" (vhn)

    Nghĩa của 黑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hēi]Bộ: 黑 (黒) - Hắc
    Số nét: 11
    Hán Việt: HẮC
    1. màu đen; đen。像煤或墨的颜色,是物体完全吸收日光或与日光相似的光线时所呈现的颜色(跟"白"相对)。
    黑板
    bảng đen
    黑白分明
    đen trắng rõ ràng
    白纸黑字
    giấy trắng mực đen.
    2. tối。黑暗。
    天黑了
    trời tối rồi.
    屋子里很黑。
    trong nhà rất tối.
    3. bí mật; không công khai; lóng; đen; phi pháp (thường chỉ sự phi pháp.)。秘密;非法的;不公开的。
    黑市
    chợ đen
    黑话
    tiếng lóng
    黑社会
    xã hội đen
    4. xấu; xấu xa; hiểm độc; độc địa; độc ác。坏;狠毒。
    黑心
    lòng dạ hiểm độc
    5. phản động。象征反动。
    黑帮
    bọn phản động; tập đoàn phản động.
    6. họ Hắc。姓。
    Từ ghép:
    黑暗 ; 黑白 ; 黑白片儿 ; 黑白片 ; 黑板 ; 黑板报 ; 黑帮 ; 黑不溜秋 ; 黑沉沉 ; 黑道 ; 黑灯瞎火 ; 黑地 ; 黑店 ; 黑洞洞 ; 黑洞 ; 黑豆 ; 黑非洲 ; 黑钙土 ; 黑更半夜 ; 黑咕隆咚 ; 黑管 ; 黑光 ; 黑锅 ; 黑海 ; 黑糊糊 ; 黑户 ; 黑话 ; 黑货 ; 黑胶绸 ; 黑口 ; 黑马 ; 黑茫茫 ; 黑蒙蒙 ; 黑名单 ; 黑幕 ; 黑钱 ; 黑枪 ; 黑黢黢 ; 黑热病 ; 黑人 ; 黑色火药 ; 黑色金属 ; 黑色素 ; 黑社会 ; 黑市 ; 黑手 ; 黑糖 ; 黑陶 ; 黑陶文化 ; 黑体 ;
    黑头 ; 黑土 ; 黑窝 ; 黑瞎子 ; 黑匣子 ; 黑下 ; 黑心 ; 黑信 ; 黑猩猩 ; 黑熊 ; 黑魆魆 ; 黑压压 ; 黑眼珠 ; 黑夜 ; 黑油油 ; 黑黝黝 ; 黑鱼 ; 黑枣 ; 黑种 ; 黑子

    Chữ gần giống với 黑:

    黑,

    Dị thể chữ 黑

    黒,

    Chữ gần giống 黑

    黭, 黜, 黥, 黤, 黣, 黢, 黡, 黠, 黟, 點,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 黑 Tự hình chữ 黑 Tự hình chữ 黑 Tự hình chữ 黑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑

    hắc黑:hắc búa; hăng hắc
    黑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 黑 Tìm thêm nội dung cho: 黑