Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 黑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黑, chiết tự chữ HẮC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黑:
黑
Pinyin: hei1, he4;
Việt bính: haak1 hak1
1. [德黑蘭] đức mặc lan 2. [白黑分明] bạch hắc phân minh 3. [黑洞洞] hắc đỗng đỗng;
黑 hắc
Nghĩa Trung Việt của từ 黑
(Danh) Màu đen.(Danh) Tên tắt của tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江.
(Danh) Họ Hắc.
(Tính) Đen.
◎Như: hắc đầu phát 黑頭髪 tóc đen.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Xỉ bất sơ hoàng hắc 齒不疏黃黑 (Tùy hỉ công đức 隨喜功德) Răng không thưa vàng đen.
(Tính) Tối, không có ánh sáng.
◎Như: thiên hắc liễu 天黑了 trời tối rồi, hắc ám 黑暗 tối tăm.
◇Lỗ Tấn 魯迅: Thổ cốc từ lí canh tất hắc 土谷祠裡更漆黑 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Trong đền thổ cốc càng thêm tối om.
(Tính) Kín, bí mật.
◎Như: hắc danh đan 黑名單 sổ đen, hắc hàm 黑函 thư nặc danh, hắc thoại 黑話 tiếng lóng.
(Tính) Phi pháp, bất hợp pháp.
◎Như: hắc thị 黑市 chợ đen.
(Tính) Độc ác, nham hiểm.
◎Như: hắc tâm can 黑心肝 lòng dạ hiểm độc.
hắc, như "hắc búa; hăng hắc" (vhn)
Nghĩa của 黑 trong tiếng Trung hiện đại:
[hēi]Bộ: 黑 (黒) - Hắc
Số nét: 11
Hán Việt: HẮC
1. màu đen; đen。像煤或墨的颜色,是物体完全吸收日光或与日光相似的光线时所呈现的颜色(跟"白"相对)。
黑板
bảng đen
黑白分明
đen trắng rõ ràng
白纸黑字
giấy trắng mực đen.
2. tối。黑暗。
天黑了
trời tối rồi.
屋子里很黑。
trong nhà rất tối.
3. bí mật; không công khai; lóng; đen; phi pháp (thường chỉ sự phi pháp.)。秘密;非法的;不公开的。
黑市
chợ đen
黑话
tiếng lóng
黑社会
xã hội đen
4. xấu; xấu xa; hiểm độc; độc địa; độc ác。坏;狠毒。
黑心
lòng dạ hiểm độc
5. phản động。象征反动。
黑帮
bọn phản động; tập đoàn phản động.
6. họ Hắc。姓。
Từ ghép:
黑暗 ; 黑白 ; 黑白片儿 ; 黑白片 ; 黑板 ; 黑板报 ; 黑帮 ; 黑不溜秋 ; 黑沉沉 ; 黑道 ; 黑灯瞎火 ; 黑地 ; 黑店 ; 黑洞洞 ; 黑洞 ; 黑豆 ; 黑非洲 ; 黑钙土 ; 黑更半夜 ; 黑咕隆咚 ; 黑管 ; 黑光 ; 黑锅 ; 黑海 ; 黑糊糊 ; 黑户 ; 黑话 ; 黑货 ; 黑胶绸 ; 黑口 ; 黑马 ; 黑茫茫 ; 黑蒙蒙 ; 黑名单 ; 黑幕 ; 黑钱 ; 黑枪 ; 黑黢黢 ; 黑热病 ; 黑人 ; 黑色火药 ; 黑色金属 ; 黑色素 ; 黑社会 ; 黑市 ; 黑手 ; 黑糖 ; 黑陶 ; 黑陶文化 ; 黑体 ;
黑头 ; 黑土 ; 黑窝 ; 黑瞎子 ; 黑匣子 ; 黑下 ; 黑心 ; 黑信 ; 黑猩猩 ; 黑熊 ; 黑魆魆 ; 黑压压 ; 黑眼珠 ; 黑夜 ; 黑油油 ; 黑黝黝 ; 黑鱼 ; 黑枣 ; 黑种 ; 黑子
Số nét: 11
Hán Việt: HẮC
1. màu đen; đen。像煤或墨的颜色,是物体完全吸收日光或与日光相似的光线时所呈现的颜色(跟"白"相对)。
黑板
bảng đen
黑白分明
đen trắng rõ ràng
白纸黑字
giấy trắng mực đen.
2. tối。黑暗。
天黑了
trời tối rồi.
屋子里很黑。
trong nhà rất tối.
3. bí mật; không công khai; lóng; đen; phi pháp (thường chỉ sự phi pháp.)。秘密;非法的;不公开的。
黑市
chợ đen
黑话
tiếng lóng
黑社会
xã hội đen
4. xấu; xấu xa; hiểm độc; độc địa; độc ác。坏;狠毒。
黑心
lòng dạ hiểm độc
5. phản động。象征反动。
黑帮
bọn phản động; tập đoàn phản động.
6. họ Hắc。姓。
Từ ghép:
黑暗 ; 黑白 ; 黑白片儿 ; 黑白片 ; 黑板 ; 黑板报 ; 黑帮 ; 黑不溜秋 ; 黑沉沉 ; 黑道 ; 黑灯瞎火 ; 黑地 ; 黑店 ; 黑洞洞 ; 黑洞 ; 黑豆 ; 黑非洲 ; 黑钙土 ; 黑更半夜 ; 黑咕隆咚 ; 黑管 ; 黑光 ; 黑锅 ; 黑海 ; 黑糊糊 ; 黑户 ; 黑话 ; 黑货 ; 黑胶绸 ; 黑口 ; 黑马 ; 黑茫茫 ; 黑蒙蒙 ; 黑名单 ; 黑幕 ; 黑钱 ; 黑枪 ; 黑黢黢 ; 黑热病 ; 黑人 ; 黑色火药 ; 黑色金属 ; 黑色素 ; 黑社会 ; 黑市 ; 黑手 ; 黑糖 ; 黑陶 ; 黑陶文化 ; 黑体 ;
黑头 ; 黑土 ; 黑窝 ; 黑瞎子 ; 黑匣子 ; 黑下 ; 黑心 ; 黑信 ; 黑猩猩 ; 黑熊 ; 黑魆魆 ; 黑压压 ; 黑眼珠 ; 黑夜 ; 黑油油 ; 黑黝黝 ; 黑鱼 ; 黑枣 ; 黑种 ; 黑子
Chữ gần giống với 黑:
黑,Dị thể chữ 黑
黒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑
| hắc | 黑: | hắc búa; hăng hắc |

Tìm hình ảnh cho: 黑 Tìm thêm nội dung cho: 黑
