Từ: 鸣鼓而攻之 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸣鼓而攻之:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸣鼓而攻之 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínggǔérgòngzhī] lên án; công khai lên án tội trạng。指公开宣布罪状,加以声讨(见于《论语·先进》)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸣

minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攻

cuông: 
công:công kích; công phá; công tố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì
鸣鼓而攻之 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸣鼓而攻之 Tìm thêm nội dung cho: 鸣鼓而攻之