Từ: rạc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rạc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rạc

Nghĩa rạc trong tiếng Việt:

["- t. 1 Ở trạng thái gầy đi trông thấy, đến mức xơ xác. Người rạc đi như xác ve. Gầy rạc. 2 (dùng trước d.). Cảm thấy như rã rời, vì quá mệt mỏi. Đi rạc cẳng. Nói rạc cả cổ. Cối nặng, quay rạc tay. 3 (Cây cối) ở trạng thái tàn lụi đi, trông xơ xác. Bèo rạc. Rét quá, rau rạc hết lá."]

Dịch rạc sang tiếng Trung hiện đại:

监狱 《监禁犯人的处所。》
麻花儿 《衣服因摩擦而破烂透明。》
筋骨酥散; 软答刺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: rạc

rạc:bệ rạc
rạc:rời rạc
rạc𫄈:rời rạc
rạc:bệ rạc
rạc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rạc Tìm thêm nội dung cho: rạc