Từ: 上學 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上學:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thượng học
Phương pháp học tập bậc cao nhất.
◇Văn Tử 子:
Thượng học dĩ thần thính, trung học dĩ tâm thính, hạ học dĩ nhĩ thính
聽, 聽, 聽 (Quyển thượng , Đạo đức 德).Đi học, đến nhà trường để học.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Cận nhân nữ học sanh ai thống quá thương, bổn tự khiếp nhược đa bệnh đích, xúc phạm cựu chứng, toại liên nhật bất tằng thượng học
傷, 的, 症, (Đệ nhị hồi) Gần đây vì cô học trò quá thương xót, vốn người yếu đuối lắm bệnh, phạm phải chứng cũ, nên nhiều ngày không đi học.

Nghĩa của 上学 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngxué] 1. đến trường 。到学校学习。
我每天早晨七点钟上学。
hằng ngày, tôi đến trường lúc bảy giờ sáng.
2. đi học。开始到小学学习。
这孩子上学了没有?
em bé này đã đi học chưa?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học:học tập
hục:hì hục, hùng hục; hục hặc
上學 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上學 Tìm thêm nội dung cho: 上學