Chữ 店 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 店, chiết tự chữ TIỆM, XÓM, ĐIẾM, ĐIỆM, ĐÁM, ĐÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 店:

店 điếm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 店

Chiết tự chữ tiệm, xóm, điếm, điệm, đám, đêm bao gồm chữ 广 占 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

店 cấu thành từ 2 chữ: 广, 占
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • điếm [điếm]

    U+5E97, tổng 8 nét, bộ Nghiễm 广
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dian4;
    Việt bính: dim3
    1. [支店] chi điếm 2. [客店] khách điếm;

    điếm

    Nghĩa Trung Việt của từ 店

    (Danh) Tiệm, hiệu, cửa hàng.
    ◎Như: bố điếm
    tiệm vải, thương điếm hiệu buôn, thư điếm tiệm sách.

    (Danh)
    Nhà trọ, lữ quán.
    ◎Như: khách điếm nhà trọ, trụ điếm ở nhà trọ.

    điếm, như "điếm canh, hắc điếm, lữ điếm, thương điếm" (vhn)
    đám, như "đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng" (btcn)
    điệm, như "đậy điệm" (btcn)
    tiệm, như "tiệm ăn" (btcn)
    đêm, như "đêm hôm" (gdhn)
    xóm, như "xóm trọ, xóm nhỏ" (gdhn)

    Nghĩa của 店 trong tiếng Trung hiện đại:

    [diàn]Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 8
    Hán Việt: ĐIẾM
    1. nhà trọ; khách điếm。客店。
    小店儿。
    nhà trọ nhỏ
    住店
    ở nhà trọ
    2. cửa hàng; hiệu; tiệm。商店。
    布店
    cửa hàng vải; tiệm vải
    百货店
    cửa hàng bách hoá
    零售店
    cửa hàng bán lẻ
    Từ ghép:
    店东 ; 店伙 ; 店家 ; 店面 ; 店铺 ; 店钱 ; 店堂 ; 店小二 ; 店员 ; 店主 ; 店子

    Chữ gần giống với 店:

    , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 店

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 店 Tự hình chữ 店 Tự hình chữ 店 Tự hình chữ 店

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 店

    tiệm:tiệm ăn
    xóm:xóm trọ, xóm nhỏ
    điếm:điếm canh, hắc điếm, lữ điếm, thương điếm
    điệm:đậy điệm
    đám:đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
    đêm:đêm hôm
    店 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 店 Tìm thêm nội dung cho: 店