Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 店 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 店, chiết tự chữ TIỆM, XÓM, ĐIẾM, ĐIỆM, ĐÁM, ĐÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 店:
店
Pinyin: dian4;
Việt bính: dim3
1. [支店] chi điếm 2. [客店] khách điếm;
店 điếm
Nghĩa Trung Việt của từ 店
(Danh) Tiệm, hiệu, cửa hàng.◎Như: bố điếm 布店 tiệm vải, thương điếm 商店 hiệu buôn, thư điếm 書店 tiệm sách.
(Danh) Nhà trọ, lữ quán.
◎Như: khách điếm 客店 nhà trọ, trụ điếm 住店 ở nhà trọ.
điếm, như "điếm canh, hắc điếm, lữ điếm, thương điếm" (vhn)
đám, như "đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng" (btcn)
điệm, như "đậy điệm" (btcn)
tiệm, như "tiệm ăn" (btcn)
đêm, như "đêm hôm" (gdhn)
xóm, như "xóm trọ, xóm nhỏ" (gdhn)
Nghĩa của 店 trong tiếng Trung hiện đại:
[diàn]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 8
Hán Việt: ĐIẾM
1. nhà trọ; khách điếm。客店。
小店儿。
nhà trọ nhỏ
住店
ở nhà trọ
2. cửa hàng; hiệu; tiệm。商店。
布店
cửa hàng vải; tiệm vải
百货店
cửa hàng bách hoá
零售店
cửa hàng bán lẻ
Từ ghép:
店东 ; 店伙 ; 店家 ; 店面 ; 店铺 ; 店钱 ; 店堂 ; 店小二 ; 店员 ; 店主 ; 店子
Số nét: 8
Hán Việt: ĐIẾM
1. nhà trọ; khách điếm。客店。
小店儿。
nhà trọ nhỏ
住店
ở nhà trọ
2. cửa hàng; hiệu; tiệm。商店。
布店
cửa hàng vải; tiệm vải
百货店
cửa hàng bách hoá
零售店
cửa hàng bán lẻ
Từ ghép:
店东 ; 店伙 ; 店家 ; 店面 ; 店铺 ; 店钱 ; 店堂 ; 店小二 ; 店员 ; 店主 ; 店子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 店
| tiệm | 店: | tiệm ăn |
| xóm | 店: | xóm trọ, xóm nhỏ |
| điếm | 店: | điếm canh, hắc điếm, lữ điếm, thương điếm |
| điệm | 店: | đậy điệm |
| đám | 店: | đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng |
| đêm | 店: | đêm hôm |

Tìm hình ảnh cho: 店 Tìm thêm nội dung cho: 店
