Chữ 怡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怡, chiết tự chữ DI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怡:

怡 di

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怡

怡

Chiết tự chữ 怡

Chiết tự chữ di bao gồm chữ 心 台 hoặc 忄 台 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 怡 cấu thành từ 2 chữ: 心, 台
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 台 di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • 2. 怡 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 台
  • 忄 tâm
  • 台 di, hai, thai, thay, thơi, đài, đày
  • di [di]

    U+6021, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi2;
    Việt bính: ji4;

    怡 di

    Nghĩa Trung Việt của từ 怡

    (Tính) Vui vẻ, hòa thuận.
    ◇Đào Uyên Minh 陶
    淵明: Miện đình kha dĩ di nhan 眄庭柯以怡顏 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Ngó cành lá trước sân mà nét mặt vui lên.

    (Danh)
    Họ Di.
    di, như "di nhiên tự đắc (yên vui không đòi gì hơn); di tinh (són ra)" (gdhn)

    Nghĩa của 怡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yí]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 9
    Hán Việt: DI
    vui vẻ; sung sướng。快乐;愉快。
    心旷神怡
    thoải mái nhẹ nhàng; tinh thần vui vẻ nhẹ nhàng
    Từ ghép:
    怡然

    Chữ gần giống với 怡:

    㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,

    Chữ gần giống 怡

    愌, 愾, 慍, 慌, 慊, 慉, 囼, 慆, 慅, 慄,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 怡 Tự hình chữ 怡 Tự hình chữ 怡 Tự hình chữ 怡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 怡

    di怡:di nhiên tự đắc (yên vui không đòi gì hơn); di tinh (són ra)
    怡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 怡 Tìm thêm nội dung cho: 怡