Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 一把抓 trong tiếng Trung hiện đại:
[yībǎzhuā] 1. ôm đồm。对一切事都不放手,都要自己管。
2. đồng loạt; làm đồng loạt không phân biệt nặng nhẹ。做事不分轻重缓急,一齐下手。
2. đồng loạt; làm đồng loạt không phân biệt nặng nhẹ。做事不分轻重缓急,一齐下手。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 把
| bá | 把: | bả huynh đệ (anh em kết nghĩa) |
| bã | 把: | cặn bã |
| bạ | 把: | bậy bạ |
| bả | 把: | bả huynh đệ (anh em kết nghĩa) |
| bẻ | 把: | bẻ gãy |
| bỡ | 把: | bỡ ngỡ |
| bửa | 把: | |
| bữa | 把: | bữa cơm; bữa trưa |
| lả | 把: | lả đi; lả lơi |
| sấp | 把: | sấp giấy, sấp bạc |
| trả | 把: | trả nợ, hoàn trả |
| vã | 把: | vật vã, cãi vã, vã mồ hôi |
| vả | 把: | xỉ vả |
| vỗ | 把: | vỗ tay, vỗ ngực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 抓
| co | 抓: | co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co |
| trảo | 抓: | trảo (nắm lấy; bắt giữ) |

Tìm hình ảnh cho: 一把抓 Tìm thêm nội dung cho: 一把抓
