Từ: 一把抓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一把抓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一把抓 trong tiếng Trung hiện đại:

[yībǎzhuā] 1. ôm đồm。对一切事都不放手,都要自己管。
2. đồng loạt; làm đồng loạt không phân biệt nặng nhẹ。做事不分轻重缓急,一齐下手。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 把

:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
:cặn bã
bạ:bậy bạ
bả:bả huynh đệ (anh em kết nghĩa)
bẻ:bẻ gãy
bỡ:bỡ ngỡ
bửa: 
bữa:bữa cơm; bữa trưa
lả:lả đi; lả lơi
sấp:sấp giấy, sấp bạc
trả:trả nợ, hoàn trả
:vật vã, cãi vã, vã mồ hôi
vả:xỉ vả
vỗ:vỗ tay, vỗ ngực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抓

co:co chân, co cẳng; co ro; co vòi; quanh co
trảo:trảo (nắm lấy; bắt giữ)
一把抓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一把抓 Tìm thêm nội dung cho: 一把抓