Từ: 火夫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火夫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火夫 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒfū] 1. công nhân đốt lò。旧时指机器间或锅炉房中烧锅炉的工人。
2. hoả đầu quân; đầu bếp。旧时指军队、机关、学校的厨房中挑水、煮饭的人。也作伙夫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫

phu:phu phen tạp dịch
火夫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火夫 Tìm thêm nội dung cho: 火夫