Từ: 一板一眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一板一眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一板一眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[yībǎnyīyǎn] có nề nếp; ngăn nắp thứ tự; đâu ra đấy。比喻言语行为有条理,合规矩,不马虎。参看〖板眼〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
一板一眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一板一眼 Tìm thêm nội dung cho: 一板一眼