Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 一路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一路 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīlù] 1. trên đường; dọc đường; lên đường。在整个行程中;沿路。
一路平安
thượng lộ bình an; đi đường bình yên
一路顺风
thuận buồm xuôi gió
一路上庄稼长势很好,一片丰收景象。
dọc hai bên đường hoa màu tươi tốt, nơi nơi đều là phong cảnh được mùa.
一路上大家说说笑笑,很热闹。
suốt dọc đường, mọi người nói nói cười cười rất rôm rả.
2. cùng loại。同一类。
一路人
cùng một bọn; cùng loại người.
一路货
cùng một loại hàng hoá
老王是拘谨一路,小张是旷达一路。
ông Vương là người cẩn thận, cậu Trương là người khoáng đạt.
3. cùng; cùng nhau。一起(来、去、走)。
咱们一路走。
chúng ta cùng đi
我跟他一路来的。
tôi cùng đến với anh ấy.
4. liên tiếp; một mạch。一个劲儿;一直。
铝价一路下跌。
nhôm liên tiếp rớt giá.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
一路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一路 Tìm thêm nội dung cho: 一路