Từ: 下游 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下游:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hạ du
Đoạn sông gần ra tới biển.Vùng đất gần cửa sông.

Nghĩa của 下游 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàyóu] 1. hạ du; hạ lưu。河流接近出口的部分。
2. địa vị kém; lạc hậu。比喻落后的地位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 
下游 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下游 Tìm thêm nội dung cho: 下游