Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hạ du
Đoạn sông gần ra tới biển.Vùng đất gần cửa sông.
Nghĩa của 下游 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàyóu] 1. hạ du; hạ lưu。河流接近出口的部分。
2. địa vị kém; lạc hậu。比喻落后的地位。
2. địa vị kém; lạc hậu。比喻落后的地位。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 游
| du | 游: | chu du, du lịch; du kích; giao du |
| ru | 游: |

Tìm hình ảnh cho: 下游 Tìm thêm nội dung cho: 下游
