Chữ 下 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 下, chiết tự chữ HÁ, HẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下:

下 hạ, há

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 下

Chiết tự chữ há, hạ bao gồm chữ 一 卜 hoặc 一 丨 丶 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 下 cấu thành từ 2 chữ: 一, 卜
  • nhất, nhắt, nhứt
  • bóc, bặc, bốc, cốc, vốc
  • 2. 下 cấu thành từ 3 chữ: 一, 丨, 丶
  • nhất, nhắt, nhứt
  • cổn
  • chủ
  • hạ, há [hạ, há]

    U+4E0B, tổng 3 nét, bộ Nhất 一
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xia4;
    Việt bính: haa5 haa6
    1. [地下] địa hạ 2. [低下] đê hạ 3. [陛下] bệ hạ 4. [部下] bộ hạ 5. [閣下] các hạ 6. [以下] dĩ hạ 7. [江河日下] giang hà nhật hạ 8. [下等] hạ đẳng 9. [下輩子] hạ bối tử 10. [下筆] hạ bút 11. [下顧] hạ cố 12. [下肢] hạ chi 13. [下游] hạ du 14. [下界] hạ giới 15. [下價] hạ giá 16. [下囘] hạ hồi 17. [下弦] hạ huyền 18. [下氣] hạ khí 19. [下吏] hạ lại 20. [下流] hạ lưu 21. [下馬] hạ mã 22. [下午] hạ ngọ 23. [下獄] hạ ngục 24. [下議院] hạ nghị viện 25. [下元] hạ nguyên 26. [下官] hạ quan 27. [下國] hạ quốc 28. [下士] hạ sĩ 29. [下層] hạ tằng 30. [下賜] hạ tứ 31. [下臣] hạ thần 32. [下世] hạ thế 33. [下壽] hạ thọ 34. [下土] hạ thổ 35. [下手] hạ thủ 36. [下場] hạ tràng 37. [下旬] hạ tuần 38. [下問] hạ vấn 39. [在下] tại hạ 40. [足下] túc hạ 41. [上下] thượng hạ, thướng há;

    hạ, há

    Nghĩa Trung Việt của từ 下

    (Danh) Phần dưới, chỗ thấp.
    § Đối lại với thượng
    .
    ◇Mạnh Tử : Do thủy chi tựu hạ (Li Lâu thượng ) Giống như nước tụ ở chỗ thấp.

    (Danh)
    Bề dưới, bậc dưới (đối với người trên, cấp trên).
    ◎Như: bộ hạ tay chân, thủ hạ tay sai, thuộc hạ dưới quyền.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Chu Du vấn trướng hạ thùy cảm tiên xuất (Đệ tứ thập bát hồi) Chu Du hỏi (các tướng) dưới trướng ai dám ra trước (đối địch).

    (Danh)
    Bên trong, mặt trong.
    ◎Như: tâm hạ trong lòng, ngôn hạ chi ý hàm ý trong lời nói.

    (Danh)
    Bên, bề, phía, phương diện.
    ◎Như: tứ hạ khán nhất khán nhìn xem bốn mặt.
    ◇Liễu Kì Khanh : Lưỡng hạ tương tư bất tương kiến (Thi tửu ngoạn giang lâu kí ) Hai bên nhớ nhau mà không thấy nhau.

    (Danh)
    Trong khoảng (không gian) hoặc lúc (thời gian) nào đó.
    ◎Như: mục hạ bây giờ, hiện tại, thì hạ trước mắt, hiện giờ.

    (Danh)
    Lượng từ: cái, lần, lượt.
    ◎Như: suất liễu kỉ hạ ngã mấy lần.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Dụng quyền đầu hướng tha thân thượng lụy liễu kỉ hạ (Đệ tứ thập thất hồi) Dùng nắm tay nhắm trên mình nó đấm mấy quả.

    (Tính)
    Thấp, kém (bậc, cấp).
    ◎Như: hạ phẩm , hạ sách , hạ cấp .

    (Tính)
    Hèn, mọn (thân phận).
    ◎Như: hạ nhân , hạ lại .

    (Tính)
    Tiếng tự khiêm.
    ◎Như: hạ quan , hạ hoài , hạ ngu .

    (Tính)
    Sau, lúc sau.
    ◎Như: hạ hồi hồi sau, hạ nguyệt tháng sau, hạ tinh kì tuần lễ sau.

    (Tính)
    Bên trong, trong khoảng.
    ◎Như: tâm hạ lòng này, ngôn hạ chi ý ý trong lời.

    (Tính)
    Dưới, ít hơn (số lượng).
    ◎Như: bất hạ nhị thập vạn nhân không dưới hai trăm ngàn người.

    (Động)
    Ban bố, truyền xuống.
    ◎Như: hạ chiếu ban bố chiếu vua, hạ mệnh lệnh truyền mệnh lệnh.

    (Động)
    Vào trong, tiến nhập.
    ◎Như: hạ thủy , hạ tràng bỉ tái .

    (Động)
    Gửi đi.
    ◎Như: hạ thiếp gửi thiếp mời, hạ chiến thư gửi chiến thư.

    (Động)
    Đánh thắng, chiếm được.
    ◎Như: bất chiến nhi hạ không đánh mà thắng, liên hạ tam thành hạ liền được ba thành.

    (Động)
    Đối đãi khiêm tốn, hạ mình xuống (với kẻ dưới).
    ◎Như: lễ hiền hạ sĩ .
    ◇Luận Ngữ : Mẫn nhi hiếu học, bất sỉ hạ vấn , (Công Dã Tràng ) Thông minh và hiếu học, không thẹn phải hạ mình hỏi kẻ dưới mình.

    (Động)
    Bỏ xuống, dỡ xuống, bỏ vào.
    ◎Như: hạ hóa dỡ hàng hóa xuống, hạ độc dược bỏ thuốc độc, hạ võng bộ ngư dỡ lưới xuống bắt cá.

    (Động)
    Lấy dùng, sử dụng.
    ◎Như: hạ kì , hạ đao , hạ bút như hữu thần .

    (Động)
    Đi, đi đến.
    ◎Như: nam hạ đi đến phương nam, hạ hương thị sát đến làng thị sát.
    ◇Lí Bạch : Cố nhân tây từ Hoàng hạc lâu, Yên hoa tam nguyệt hạ Dương Châu 西, (Hoàng hạc lâu tống Mạnh Hạo Nhiên ) Cố nhân từ biệt lầu Hoàng hạc, sang phía tây, Vào tháng ba tiết xuân hoa nở thịnh đi đến Dương Châu.

    (Động)
    Coi thường, khinh thị.

    (Động)
    Sinh, đẻ.
    ◎Như: mẫu kê hạ đản gà mẹ đẻ trứng.

    (Động)
    Trọ, ở, lưu túc.
    ◇Tây sương kí 西: Quan nhân yếu hạ a, yêm giá lí hữu can tịnh đích điếm , (Đệ nhất bổn , Đệ nhất chiết ).

    (Phó)
    Biểu thị động tác hoàn thành hoặc kết thúc.
    ◎Như: tọa hạ .
    ◇Lỗ Tấn : Tâm mãn ý túc đích đắc thắng đích thảng hạ liễu 滿 (A Q chánh truyện Q) Hả lòng hả dạ đắc thắng nằm thẳng cẳng xuống giường.

    (Phó)
    Chịu được.
    ◎Như: hoàn tọa đắc hạ ma? ?Một âm là .

    (Động)
    Xuống, từ trên xuống dưới.
    ◎Như: há vũ rơi mưa, há sơn xuống núi, há lâu xuống lầu.

    (Động)
    Cuốn.
    ◎Như: há kì cuốn cờ, há duy cuốn màn.
    hạ, như "hạ giới; hạ thổ; sinh hạ" (vhn)

    Nghĩa của 下 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xià]Bộ: 一 - Nhất
    Số nét: 3
    Hán Việt: HẠ
    1. dưới。位置在低处的。
    下 部。
    phần dưới
    山下
    。 dưới núi
    往下 看。
    nhìn xuống dưới
    2. thấp (thứ bậc, cấp bậc thấp)。等级或品级低的。
    3. sau (thứ tự hoặc thời gian)。次序或时间在后的。
    下 次。
    lần sau
    下 半年。
    nửa năm sau; nửa năm cuối
    4. xuống dưới。向下面。
    5. dưới (một phạm vi, điều kiện nào đó)。表示属于一定范围、情况、条件等。
    名下 。
    dưới danh nghĩa
    部下 。
    bộ hạ; dưới quyền
    在这种情况下
    。 trong tình hình này
    6. đương; đang (trong thời gian thời tiết nào đó)。表示当某个时间或时节。
    时下 。
    đương lúc này
    节下。
    đương mùa này
    年下。
    đương năm này
    7. bên phía (dùng sau số từ)。用在数目字后面,表示方面或方位。
    两下 里都同意。
    hai bên đều đồng ý
    往四下 一看。
    nhìn bốn phía
    8. xuống; hạ (từ cao đến thấp)。由高处到低处。
    下山。
    xuống núi
    下楼。
    xuống lầu
    顺流而下。
    xuôi dòng mà xuống; đi xuôi dòng nước
    9. rơi (từ trên xuống)。(雨、雪等)降落。
    下 雨。
    đổ mưa; trời mưa.
    下雪。
    tuyết rơi.
    下霜。
    sương xuống.
    10. hạ (ban phát, trao)。颁发;投递。
    下命令。
    hạ lệnh; ra lệnh
    下战书。
    hạ chiến thơ
    11. xuống。去;到(处所)。
    下乡。
    xuống nông thôn
    下车间。
    xuống phân xưởng
    12. ra khỏi vị trí。退场。
    13. xuống (thả gieo)。放入。
    下网捞鱼。
    thả lưới bắt cá
    下种。
    gieo hạt
    14. dỡ xuống; lấy xuống; hạ xuống。 卸除;取下。
    把敌人的枪下了。
    tướt súng của quân địch rồi
    把窗户下下来。
    hạ cửa sổ xuống
    15. hạ; đi đến (kết luận, phán đoán)。 做出(言论、判断等)。
    下结论。
    đi tới kết luận
    下定义。
    (đýa ra) định nghĩa
    16. dùng; đặt; hạ。使用;开始使用。
    下功夫。
    bỏ công sức ra
    下刀。
    đặt dao
    对症下药。
    tuỳ bệnh mà bốc thuốc; bốc thuốc đúng bệnh.
    17. đẻ; sinh đẻ (động vật)。(动物)生产。
    母猪下小猪。
    lợn mẹ đẻ lợn con
    鸡下蛋。
    gà đẻ trứng
    18. hạ (đánh lấy)。攻陷。
    连下数城。
    hạ mấy thành liền
    19. lui nhường; nhân nhượng。 退让。
    相持不下。
    cầm cự không ai chịu nhường.
    20. xuống; tạm (kết thúc công việc hàng ngày theo thời gian quy định)。到规定时间结束日常工作或学习等。
    下班。
    tan ca
    下课。
    tan học
    21. dưới (thấp hơn, ít hơn)。 低于;少于。
    参加大会的不下 三千人。
    số người tham gia đại hội không dưới ba nghìn.
    22. thi đấu; chơi (thi đấu cờ hoặc vui chơi giải trí)。进行(棋类游艺或比赛)。
    下围棋。
    đánh cờ vây.
    23. tiếng; cái。(下 儿)量词。
    a. tiếng; cái (chỉ số lần của động tác)。用于动作的次数。
    钟打了三下 。
    chuông đổ ba tiếng
    摇了几下 旗子。
    phất cờ mấy lần
    b. (chỉ dung lượng của vật chứa)。用于器物的容量。
    瓶子里装着半下 墨水。
    trong bình chứa nửa bình mực.
    这么大的碗,他足足吃了三下
    。 bát to thế này mà nó ăn đầy ba bát.
    24. ngón; chiêu (dùng sau 两、几 để chỉ bản lĩnh kỹ năng)。(下 儿)用在"两、几"后面,表示本领、技能。
    他真有两下 。
    anh ấy có vài chiêu đấy.
    就这么几下 ,你还要逞能?
    chỉ có mấy ngón như thế mà mày còn muốn làm tàng nữa không?
    25. xuống (dùng sau động từ)。用在动词后。
    26. xuống (hướng từ cao xuống thấp)。表示有高处到低处。
    坐下 。
    ngồi xuống
    躺下
    。 nằm xuống
    传下 一道命令。
    truyền xuống một mệnh lệnh.
    27. được (biểu thị có đủ không gian chứa đựng)。表示有空间,能容纳。
    坐得下 。
    đủ chỗ để ngồi
    这个剧场能容下 上千人。
    nhà hát này chứa được hàng nghìn người.
    28. được (biểu thị sự hoàn thành hoặc kết quả của động tác)。表示动作的完成或结果。
    打下 基础。
    xây dựng cơ sở; dựng nền tảng
    准备下 材料。
    chuẩn bị vật liệu xong.
    Từ ghép:
    下巴 ; 下巴颏儿 ; 下摆 ; 下班 ; 下半旗 ; 下半晌 ; 下半天 ; 下半夜 ; 下辈 ; 下辈子 ; 下本儿 ; 下笔 ; 下边 ; 下不来 ; 下不为例 ; 下操 ; 下策 ; 下层 ; 下场 ; 下场门 ; 下车伊始 ; 下乘 ; 下处 ; 下船 ; 下存 ; 下达 ; 下蛋 ; 下等 ; 下地 ; 下第 ; 下店 ; 下定 ; 下碇 ; 下颚 ; 下凡 ; 下饭 ; 下房 ; 下放 ; 下风 ; 下疳 ; 下工 ; 下工夫 ; 下海 ; 下颌 ; 下怀 ; 下级 ; 下家 ; 下贱 ; 下江 ; 下降 ;
    下焦 ; 下脚 ; 下脚货 ; 下界 ; 下劲 ; 下酒 ; 下课 ; 下款 ; 下来 ; 下里巴人 ; 下里 ; 下联 ; 下列 ; 下令 ; 下流 ; 下落 ; 下马 ; 下马看花 ; 下马威 ; 下面 ; 下奶 ; 下品 ; 下坡路 ; 下欠 ; 下情 ; 下去 ; 下人 ; 下梢 ; 下身 ; 下神 ; 下生 ; 下剩 ; 下士 ; 下世 ; 下手 ; 下书 ; 下属 ; 下水 ; 下水 ; 下水道 ; 下榻 ; 下台 ; 下体 ; 下帖 ; 下同 ; 下头 ; 下晚儿 ; 下痿 ; 下文 ;
    下午 ; 下弦 ; 下限 ; 下乡 ; 下行 ; 下旬 ; 下压力 ; 下药 ; 下野 ; 下意识 ; 下议院 ; 下游 ; 下葬 ; 下肢 ; 下中农 ; 下种 ; 下箸 ; 下装 ; 下坠 ; 下子 ; 下作

    Chữ gần giống với 下:

    , , , , , , , 𠀅,

    Chữ gần giống 下

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 下 Tự hình chữ 下 Tự hình chữ 下 Tự hình chữ 下

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

    hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

    Gới ý 13 câu đối có chữ 下:

    Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

    Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

    Giai hạ hoa khai hoa ánh chúc,Đường trung yến chí yến đầu hoài

    Dưới thềm hoa nởhoa ngời đuốc,Trong nhà yến đến yến đang mong

    Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long

    Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

    Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

    Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

    Thụy ái đường trung lai yến hạ,Tường lâm tất hạ khánh loan minh

    Nhà phủ mây lành yến đến mừng,Bên gối niềm vui loan lại chúc

    下 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 下 Tìm thêm nội dung cho: 下