Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 不哼不哈 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不哼不哈:
Nghĩa của 不哼不哈 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùhēngbùhā] không nói không rằng; không hé răng; cạy răng không nói một lời; chẳng nói chẳng rằng (không nói một lời, thường chỉ chuyện cần nói mà không nói)。不言语,多指该说而不说。
有事情问到他,他总不哼不哈的,真急人。
có chuyện hỏi nó, nó chẳng nói chẳng rằng, thực là sốt cả ruột
有事情问到他,他总不哼不哈的,真急人。
có chuyện hỏi nó, nó chẳng nói chẳng rằng, thực là sốt cả ruột
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哼
| hanh | 哼: | đành hanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈
| cáp | 哈: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cốp | 哈: | |
| hóp | 哈: | hoi hóp; hóp má |
| họp | 哈: | họp chợ; xum họp |
| hộp | 哈: | hồi hộp |
| hớp | 哈: | cá hớp bọt, hớp một ngụm trà |
| ngáp | 哈: | ngáp dài |
| ngớp | 哈: | ngơm ngớp |

Tìm hình ảnh cho: 不哼不哈 Tìm thêm nội dung cho: 不哼不哈
