Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 哼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哼, chiết tự chữ HANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哼:
哼
Pinyin: heng1;
Việt bính: hang1 hng6 ng1;
哼 hanh
Nghĩa Trung Việt của từ 哼
(Động) Hát khẽ, ngâm nga.(Trạng thanh) Tiếng đau đớn rên rỉ.◎Như: thống đắc hanh liễu kỉ thanh 痛得哼了幾聲 đau đến nỗi phải rên ư ử mấy tiếng.
(Thán) Biểu thị ý khinh thường, bất mãn hoặc giận dữ: hứ, hử, hừm.
◎Như: hanh, thùy năng thụ đắc liễu 哼, 誰能受得了 hừm, ai mà chịu được.
hanh, như "đành hanh" (gdhn)
Nghĩa của 哼 trong tiếng Trung hiện đại:
[hēng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: HANH
1. rên; rên rỉ。鼻子发出声音。
痛得哼了几声。
đau quá rên lên mấy tiếng.
2. hát khẽ; ngâm nga。低声唱或吟哦。
他一边走一边哼着小曲儿。
anh ấy vừa đi, vừa hát khẽ.
这几首诗是在旅途上哼出来的。
mấy bài thơ này là ngâm nga trong chuyến du lịch.
Ghi chú: 另见hng
Từ ghép:
哼哧 ; 哼哈二将 ; 哼唧 ; 哼儿哈儿 ; 哼唷
[hng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HANH
hừm; hừ (thán từ, biểu thị bực bội hoặc không tin)。表示不满意或不相信。
哼,你信他的!
hừm, anh tin nó à!
哼,你骗得了我?
hừ, anh lừa được tôi sao?
Ghi chú: 另见hēng
Số nét: 10
Hán Việt: HANH
1. rên; rên rỉ。鼻子发出声音。
痛得哼了几声。
đau quá rên lên mấy tiếng.
2. hát khẽ; ngâm nga。低声唱或吟哦。
他一边走一边哼着小曲儿。
anh ấy vừa đi, vừa hát khẽ.
这几首诗是在旅途上哼出来的。
mấy bài thơ này là ngâm nga trong chuyến du lịch.
Ghi chú: 另见hng
Từ ghép:
哼哧 ; 哼哈二将 ; 哼唧 ; 哼儿哈儿 ; 哼唷
[hng]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HANH
hừm; hừ (thán từ, biểu thị bực bội hoặc không tin)。表示不满意或不相信。
哼,你信他的!
hừm, anh tin nó à!
哼,你骗得了我?
hừ, anh lừa được tôi sao?
Ghi chú: 另见hēng
Chữ gần giống với 哼:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哼
| hanh | 哼: | đành hanh |

Tìm hình ảnh cho: 哼 Tìm thêm nội dung cho: 哼
