Chữ 哼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哼, chiết tự chữ HANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哼:

哼 hanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 哼

Chiết tự chữ hanh bao gồm chữ 口 享 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

哼 cấu thành từ 2 chữ: 口, 享
  • khẩu
  • hưởng
  • hanh [hanh]

    U+54FC, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: heng1;
    Việt bính: hang1 hng6 ng1;

    hanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 哼

    (Động) Hát khẽ, ngâm nga.(Trạng thanh) Tiếng đau đớn rên rỉ.
    ◎Như: thống đắc hanh liễu kỉ thanh
    đau đến nỗi phải rên ư ử mấy tiếng.

    (Thán)
    Biểu thị ý khinh thường, bất mãn hoặc giận dữ: hứ, hử, hừm.
    ◎Như: hanh, thùy năng thụ đắc liễu , hừm, ai mà chịu được.
    hanh, như "đành hanh" (gdhn)

    Nghĩa của 哼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hēng]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 10
    Hán Việt: HANH
    1. rên; rên rỉ。鼻子发出声音。
    痛得哼了几声。
    đau quá rên lên mấy tiếng.
    2. hát khẽ; ngâm nga。低声唱或吟哦。
    他一边走一边哼着小曲儿。
    anh ấy vừa đi, vừa hát khẽ.
    这几首诗是在旅途上哼出来的。
    mấy bài thơ này là ngâm nga trong chuyến du lịch.
    Ghi chú: 另见hng
    Từ ghép:
    哼哧 ; 哼哈二将 ; 哼唧 ; 哼儿哈儿 ; 哼唷
    [hng]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: HANH
    hừm; hừ (thán từ, biểu thị bực bội hoặc không tin)。表示不满意或不相信。
    哼,你信他的!
    hừm, anh tin nó à!
    哼,你骗得了我?
    hừ, anh lừa được tôi sao?
    Ghi chú: 另见hēng

    Chữ gần giống với 哼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

    Chữ gần giống 哼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 哼 Tự hình chữ 哼 Tự hình chữ 哼 Tự hình chữ 哼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 哼

    hanh:đành hanh
    哼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 哼 Tìm thêm nội dung cho: 哼