Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 哈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哈, chiết tự chữ CÁP, HA, HÀ, HÓP, HỌP, HỘP, HỚP, NGÁP, NGỚP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哈:
哈 ha, hà, cáp
Đây là các chữ cấu thành từ này: 哈
哈
Pinyin: ha1, ha3, ha4;
Việt bính: haa1
1. [哈哈] cáp cáp, ha ha;
哈 ha, hà, cáp
Nghĩa Trung Việt của từ 哈
(Động) Hà hơi, ngáp.◎Như: ha khí 哈氣 hà hơi, ngáp.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Xạ Nguyệt phiên thân đả cá ha khí 麝月翻身打個哈氣 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Xạ Nguyệt trở mình ngáp dài.
(Động) Uốn cong, khom.
◎Như: cúc cung ha yêu 鞠躬哈腰 cúi mình khom lưng.
(Động) Ha lạt 哈喇 giết chết, sát hại.
§ Ghi chú: Phiên âm tiếng Mông Cổ "alaqu". Cũng phiên là a lạt 阿剌, ha lạt 哈剌, ha lan 哈蘭.
◇Tạ Kim Ngô 謝金吾: Tương tha chỉ nhất đao ha lạt liễu 將他只一刀哈喇了 (Đệ tam chiết) Đem nó cho một đao giết chết liền.
(Tính) Ha lạt 哈喇 ôi, thiu, khét.
◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: Nhất thì dã biện bất xuất thị hương, thị tao, thị điềm cam, thị hà lạt 一時也辨不出是香, 是臊, 是甜甘, 是哈喇 (Đệ tam thập bát hồi) Lúc đó không phân biệt ra được là mùi thơm, là tanh, là ngon ngọt hay là thiu thối.(Trạng thanh) Ha ha, hô hô (tiếng cười).
◎Như: ha ha đại tiếu 哈哈大笑 cười ha hả.
(Thán) Biểu thị đắc ý, vui mừng: a ha.
◎Như: ha ha, ngã sai trước liễu 哈哈, 我猜著了 a ha, tôi đoán ra rồi.
(Danh) Họ Ha.Một âm là hà.
(Động) Hà ba 哈巴 đi chân khuỳnh ra, đi chân chữ bát.
◎Như: tha tẩu lộ thì na song hà ba thối nhi khả chân bất nhã quan 他走路時那雙哈巴腿兒可真不雅觀 anh ta đi đường hai chân khuỳnh ra trông thật là không đẹp mắt.Một âm là cáp.
(Danh) Cáp lạt 哈喇 đồ dệt bằng lông thú, như dạ, nỉ, nhung, sản xuất ở nước Nga.
(Danh) Tộc Cáp, một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
hóp, như "hoi hóp; hóp má" (vhn)
hộp, như "hồi hộp" (btcn)
ngáp, như "ngáp dài" (btcn)
cáp, như "một cáp (một vốc); quà cáp" (gdhn)
họp, như "họp chợ; xum họp" (gdhn)
hớp, như "cá hớp bọt, hớp một ngụm trà" (gdhn)
ngớp, như "ngơm ngớp" (gdhn)
Nghĩa của 哈 trong tiếng Trung hiện đại:
[hā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 9
Hán Việt: CÁP
1. hà hơi; hà。张口呼吸。
哈了一口气。
hà một hơi
2. ha ha; ha hả (từ tượng thanh, tiếng cười)。象声词,形容笑声(大多叠用)。
哈 哈大笑
cười ha ha; cười ha hả
3. a ha; ha。叹词,表示得意或满意(大多叠用)。
哈 哈,我猜着了。
a ha, tôi đoán trúng rồi.
哈 哈,这回可输给我了。
a ha, lần này thì thua tôi rồi.
4. khom lưng; cúi xuống; nghiêng mình。见〖哈腰〗。
Ghi chú: 另见hǎ; hà
Từ ghép:
哈博罗内 ; 哈哈 ; 哈哈镜 ; 哈哈儿 ; 哈喇 ; 哈拉雷 ; 哈喇子 ; 哈里发 ; 哈里斯堡 ; 哈密瓜 ; 哈尼族 ; 哈气 ; 哈欠 ; 哈萨克斯坦 ; 哈萨克族 ; 哈特福德 ; 哈瓦那 ; 哈腰
[hǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CÁP
1. trách; mắng; trách móc; trách mắng; la rầy; mắng mỏ; quở trách; khiển trách。斥责。
哈他一顿。
mắng nó một trận.
2. họ Cáp。姓。
Ghi chú: 另见hā; hà
Từ ghép:
哈巴狗 ; 哈达
Số nét: 9
Hán Việt: CÁP
1. hà hơi; hà。张口呼吸。
哈了一口气。
hà một hơi
2. ha ha; ha hả (từ tượng thanh, tiếng cười)。象声词,形容笑声(大多叠用)。
哈 哈大笑
cười ha ha; cười ha hả
3. a ha; ha。叹词,表示得意或满意(大多叠用)。
哈 哈,我猜着了。
a ha, tôi đoán trúng rồi.
哈 哈,这回可输给我了。
a ha, lần này thì thua tôi rồi.
4. khom lưng; cúi xuống; nghiêng mình。见〖哈腰〗。
Ghi chú: 另见hǎ; hà
Từ ghép:
哈博罗内 ; 哈哈 ; 哈哈镜 ; 哈哈儿 ; 哈喇 ; 哈拉雷 ; 哈喇子 ; 哈里发 ; 哈里斯堡 ; 哈密瓜 ; 哈尼族 ; 哈气 ; 哈欠 ; 哈萨克斯坦 ; 哈萨克族 ; 哈特福德 ; 哈瓦那 ; 哈腰
[hǎ]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: CÁP
1. trách; mắng; trách móc; trách mắng; la rầy; mắng mỏ; quở trách; khiển trách。斥责。
哈他一顿。
mắng nó một trận.
2. họ Cáp。姓。
Ghi chú: 另见hā; hà
Từ ghép:
哈巴狗 ; 哈达
Chữ gần giống với 哈:
㖀, 㖁, 㖂, 㖃, 㖄, 㖅, 㖆, 㖇, 㖈, 㖊, 咟, 咠, 咡, 咢, 咣, 咤, 咥, 咦, 咧, 咨, 咩, 咪, 咫, 咬, 咭, 咮, 咯, 咱, 咲, 咳, 咴, 咵, 咶, 咷, 咸, 咹, 咺, 咻, 咽, 咾, 咿, 哀, 品, 哂, 哃, 哄, 哆, 哇, 哈, 哉, 哋, 哌, 响, 哏, 哐, 哑, 哒, 哓, 哔, 哕, 哗, 哙, 哚, 哜, 哝, 哞, 哟, 咽, 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈
| cáp | 哈: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cốp | 哈: | |
| hóp | 哈: | hoi hóp; hóp má |
| họp | 哈: | họp chợ; xum họp |
| hộp | 哈: | hồi hộp |
| hớp | 哈: | cá hớp bọt, hớp một ngụm trà |
| ngáp | 哈: | ngáp dài |
| ngớp | 哈: | ngơm ngớp |

Tìm hình ảnh cho: 哈 Tìm thêm nội dung cho: 哈
