Chữ 哈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哈, chiết tự chữ CÁP, HA, HÀ, HÓP, HỌP, HỘP, HỚP, NGÁP, NGỚP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哈:

哈 ha, hà, cáp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 哈

Chiết tự chữ cáp, ha, hà, hóp, họp, hộp, hớp, ngáp, ngớp bao gồm chữ 口 合 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

哈 cấu thành từ 2 chữ: 口, 合
  • khẩu
  • cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • ha, hà, cáp [ha, hà, cáp]

    U+54C8, tổng 9 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ha1, ha3, ha4;
    Việt bính: haa1
    1. [哈哈] cáp cáp, ha ha;

    ha, hà, cáp

    Nghĩa Trung Việt của từ 哈

    (Động) Hà hơi, ngáp.
    ◎Như: ha khí
    hà hơi, ngáp.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Xạ Nguyệt phiên thân đả cá ha khí (Đệ ngũ thập nhất hồi) Xạ Nguyệt trở mình ngáp dài.

    (Động)
    Uốn cong, khom.
    ◎Như: cúc cung ha yêu cúi mình khom lưng.

    (Động)
    Ha lạt giết chết, sát hại.
    § Ghi chú: Phiên âm tiếng Mông Cổ "alaqu". Cũng phiên là a lạt , ha lạt , ha lan .
    ◇Tạ Kim Ngô : Tương tha chỉ nhất đao ha lạt liễu (Đệ tam chiết) Đem nó cho một đao giết chết liền.

    (Tính)
    Ha lạt ôi, thiu, khét.
    ◇Nhi nữ anh hùng truyện : Nhất thì dã biện bất xuất thị hương, thị tao, thị điềm cam, thị hà lạt , , , (Đệ tam thập bát hồi) Lúc đó không phân biệt ra được là mùi thơm, là tanh, là ngon ngọt hay là thiu thối.(Trạng thanh) Ha ha, hô hô (tiếng cười).
    ◎Như: ha ha đại tiếu cười ha hả.

    (Thán)
    Biểu thị đắc ý, vui mừng: a ha.
    ◎Như: ha ha, ngã sai trước liễu , a ha, tôi đoán ra rồi.

    (Danh)
    Họ Ha.Một âm là .

    (Động)
    Hà ba đi chân khuỳnh ra, đi chân chữ bát.
    ◎Như: tha tẩu lộ thì na song hà ba thối nhi khả chân bất nhã quan anh ta đi đường hai chân khuỳnh ra trông thật là không đẹp mắt.Một âm là cáp.

    (Danh)
    Cáp lạt đồ dệt bằng lông thú, như dạ, nỉ, nhung, sản xuất ở nước Nga.

    (Danh)
    Tộc Cáp, một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

    hóp, như "hoi hóp; hóp má" (vhn)
    hộp, như "hồi hộp" (btcn)
    ngáp, như "ngáp dài" (btcn)
    cáp, như "một cáp (một vốc); quà cáp" (gdhn)
    họp, như "họp chợ; xum họp" (gdhn)
    hớp, như "cá hớp bọt, hớp một ngụm trà" (gdhn)
    ngớp, như "ngơm ngớp" (gdhn)

    Nghĩa của 哈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hā]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 9
    Hán Việt: CÁP
    1. hà hơi; hà。张口呼吸。
    哈了一口气。
    hà một hơi
    2. ha ha; ha hả (từ tượng thanh, tiếng cười)。象声词,形容笑声(大多叠用)。
    哈 哈大笑
    cười ha ha; cười ha hả
    3. a ha; ha。叹词,表示得意或满意(大多叠用)。
    哈 哈,我猜着了。
    a ha, tôi đoán trúng rồi.
    哈 哈,这回可输给我了。
    a ha, lần này thì thua tôi rồi.
    4. khom lưng; cúi xuống; nghiêng mình。见〖哈腰〗。
    Ghi chú: 另见hǎ; hà
    Từ ghép:
    哈博罗内 ; 哈哈 ; 哈哈镜 ; 哈哈儿 ; 哈喇 ; 哈拉雷 ; 哈喇子 ; 哈里发 ; 哈里斯堡 ; 哈密瓜 ; 哈尼族 ; 哈气 ; 哈欠 ; 哈萨克斯坦 ; 哈萨克族 ; 哈特福德 ; 哈瓦那 ; 哈腰
    [hǎ]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: CÁP
    1. trách; mắng; trách móc; trách mắng; la rầy; mắng mỏ; quở trách; khiển trách。斥责。
    哈他一顿。
    mắng nó một trận.
    2. họ Cáp。姓。
    Ghi chú: 另见hā; hà
    Từ ghép:
    哈巴狗 ; 哈达

    Chữ gần giống với 哈:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠱓, 𠱘, 𠱜, 𠱤, 𠱥, 𠱶, 𠱷, 𠱸, 𠲏, 𠲓, 𠲔, 𠲖, 𠲜, 𠲝, 𠲞, 𠲟, 𠲠, 𠲡, 𠲢, 𠲣, 𠲤, 𠲥, 𠲦, 𠲧, 𠲨,

    Chữ gần giống 哈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 哈 Tự hình chữ 哈 Tự hình chữ 哈 Tự hình chữ 哈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈

    cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
    cốp: 
    hóp:hoi hóp; hóp má
    họp:họp chợ; xum họp
    hộp:hồi hộp
    hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà
    ngáp:ngáp dài
    ngớp:ngơm ngớp
    哈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 哈 Tìm thêm nội dung cho: 哈