Từ: 不认账 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不认账:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不认账 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùrènzhàng] quỵt; quỵt nợ; vỡ nợ; chối; không giữ lời hứa。不承认所欠的账,比喻不承认自己说过的话或做过的事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 认

nhận:nhận thấy
不认账 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不认账 Tìm thêm nội dung cho: 不认账