Từ: phôi bàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phôi bàn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phôi • bàn

Dịch phôi bàn sang tiếng Trung hiện đại:

胚叶 《构成动物早期胚胎的细胞层。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phôi

phôi呸:chia phôi, phôi pha
phôi𠸟:chia phôi, phôi pha
phôi坏:phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép
phôi坯:phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép
phôi胚:phôi thai
phôi配:phôi pha
phôi醅:phôi (rượu chưa lọc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: bàn

bàn𠴞:bàn bạc
bàn𡂑:bàn luận
bàn󰃪:thạch bàn (tảng đá lớn)
bàn搬:(Trừ hết, dọn sạch)
bàn𭢋:bàn tán
bàn柈:(Cũng như chữ bàn 盤)
bàn槃:bàn cờ
bàn盘:bàn cờ
bàn盤:bàn ghế
bàn磐:thạch bàn (tảng đá lớn)
bàn肨:Bàn hồ hồ; Bàn đại hải (sterculia scaphigera)
bàn胖:bàn (thư thái dễ chịu)
bàn般:bàn bạc
bàn蟠:bàn long
phôi bàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phôi bàn Tìm thêm nội dung cho: phôi bàn