Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 账 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 账, chiết tự chữ TRƯỚNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 账:
账
Biến thể phồn thể: 賬;
Pinyin: zhang4;
Việt bính: zoeng3;
账 trướng
Pinyin: zhang4;
Việt bính: zoeng3;
账 trướng
Nghĩa Trung Việt của từ 账
Giản thể của chữ 賬.Nghĩa của 账 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (賬)
[zhàng]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: TRƯỚNG
1. ghi chép; vào sổ。关于货币、货物出入的记载。
记账
ghi sổ; vào sổ.
查账
tra sổ; xét sổ.
2. sổ kế toán; sổ sách。指账簿。
一本账
một quyển sổ kế toán
3. nợ。债。
欠账
thiếu nợ; mắc nợ
还账
trả nợ
放账
cho vay
Từ ghép:
账本 ; 账簿 ; 账册 ; 账单 ; 账房 ; 账号 ; 账户 ; 账面 ; 账目
[zhàng]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: TRƯỚNG
1. ghi chép; vào sổ。关于货币、货物出入的记载。
记账
ghi sổ; vào sổ.
查账
tra sổ; xét sổ.
2. sổ kế toán; sổ sách。指账簿。
一本账
một quyển sổ kế toán
3. nợ。债。
欠账
thiếu nợ; mắc nợ
还账
trả nợ
放账
cho vay
Từ ghép:
账本 ; 账簿 ; 账册 ; 账单 ; 账房 ; 账号 ; 账户 ; 账面 ; 账目
Dị thể chữ 账
賬,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 账 Tìm thêm nội dung cho: 账
