Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 账 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 账, chiết tự chữ TRƯỚNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 账:

账 trướng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 账

Chiết tự chữ trướng bao gồm chữ 贝 长 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

账 cấu thành từ 2 chữ: 贝, 长
  • bối
  • tràng, trướng, trường, trưởng
  • trướng [trướng]

    U+8D26, tổng 8 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 賬;
    Pinyin: zhang4;
    Việt bính: zoeng3;

    trướng

    Nghĩa Trung Việt của từ 账

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 账 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (賬)
    [zhàng]
    Bộ: 貝 (贝) - Bối
    Số nét: 11
    Hán Việt: TRƯỚNG
    1. ghi chép; vào sổ。关于货币、货物出入的记载。
    记账
    ghi sổ; vào sổ.
    查账
    tra sổ; xét sổ.
    2. sổ kế toán; sổ sách。指账簿。
    一本账
    một quyển sổ kế toán
    3. nợ。债。
    欠账
    thiếu nợ; mắc nợ
    还账
    trả nợ
    放账
    cho vay
    Từ ghép:
    账本 ; 账簿 ; 账册 ; 账单 ; 账房 ; 账号 ; 账户 ; 账面 ; 账目

    Chữ gần giống với 账:

    , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 账

    ,

    Chữ gần giống 账

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 账 Tự hình chữ 账 Tự hình chữ 账 Tự hình chữ 账

    账 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 账 Tìm thêm nội dung cho: 账