Từ: 雄精 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雄精:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雄精 trong tiếng Trung hiện đại:

[xióngjīng] hùng tinh (tức hùng hoàng dùng trong Đông y)。中药上指雄黄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄

hùng:anh hùng, hùng dũng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh
雄精 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雄精 Tìm thêm nội dung cho: 雄精