Cao su chống va đập cửa

Chữ 订 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 订, chiết tự chữ ĐÍNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 订:

订 đính

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 订

Chiết tự chữ đính bao gồm chữ 言 丁 hoặc 讠 丁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 订 cấu thành từ 2 chữ: 言, 丁
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • 2. 订 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 丁
  • ngôn
  • chênh, trành, đinh, đĩnh, đứa
  • đính [đính]

    U+8BA2, tổng 4 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 訂;
    Pinyin: ding4;
    Việt bính: ding3 ding6;

    đính

    Nghĩa Trung Việt của từ 订

    Giản thể của chữ .
    đính, như "đính chính; đính hôn" (gdhn)

    Nghĩa của 订 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (訂)
    [dìng]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 9
    Hán Việt: ĐÍNH
    1. lập; ký kết; đính ước; đính (điều ước, khế ước, kế hoạch, chương trình...)。经过研究商讨而立下(条约、契约、计划、章程等)。
    订婚
    đính hôn
    订合同
    lập hợp đồng; ký kết hợp đồng
    2. đặt trước; đặt。预先约定。
    订报
    đặt báo
    预订
    đặt trước
    3. sửa; sửa chữa; cải chính; hiệu đính (chỗ sai trong bài)。改正(文字中的错误)。
    订正
    đính chính
    修订
    sửa chữa
    校订
    hiệu đính
    4. đóng (sách, vở)。装订。
    订书机
    máy đóng sách
    用纸订成一个本子。
    lấy giấy đóng thành một quyển vở.
    Từ ghép:
    订颁 ; 订报 ; 订单 ; 订购 ; 订户 ; 订婚 ; 订货 ; 订交 ; 订金 ; 订立 ; 订钱 ; 订书机 ; 订约 ; 订阅 ; 订正

    Chữ gần giống với 订:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 订

    ,

    Chữ gần giống 订

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 订 Tự hình chữ 订 Tự hình chữ 订 Tự hình chữ 订

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 订

    đính:đính chính; đính hôn
    订 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 订 Tìm thêm nội dung cho: 订