Từ: 龙飞凤舞 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龙飞凤舞:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 龙 • 飞 • 凤 • 舞
Nghĩa của 龙飞凤舞 trong tiếng Trung hiện đại:
[lóngfēifèngwǔ] Hán Việt: LONG PHI PHỤNG VŨ
rồng bay phượng múa; sống động (lối viết phóng bút, nét chữ đýa một cách tự nhiên, thoải mái, bay bướm.)。形容山势蜿蜓雄壮,也形容书法笔势舒展活泼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙
| long | 龙: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 飞
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凤
| phượng | 凤: | chim phụng (chim phượng) |
| phụng | 凤: | phụng hoàng (phượng hoàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舞
| vũ | 舞: | ca vũ |
| vỗ | 舞: | vỗ hẹn (lỡ hẹn) |
| vụ | 舞: | con vụ |