Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 龙套 trong tiếng Trung hiện đại:
[lóngtào] 1. áo rồng (một loại trang phục đồng bộ trong hí khúc, có vằn hổ)。传统戏曲中成队的随从或兵卒所穿的戏装,因绣有龙纹而得名。
2. diễn viên mặc áo vằn; đào kép áo vằn。穿龙套的演员,也指这样的角色。
2. diễn viên mặc áo vằn; đào kép áo vằn。穿龙套的演员,也指这样的角色。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙
| long | 龙: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 套
| sáo | 套: | chẩm sáo (áo gối) |
| thạo | 套: | thông thạo |

Tìm hình ảnh cho: 龙套 Tìm thêm nội dung cho: 龙套
